
Mizuka Takahashi
高橋 瑞香
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2002–nay
69Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 高橋 瑞香 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2002–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG One Punch Man Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex xxxHOLiC◆Kei |
Mizuka Takahashi (高橋 瑞香) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Mizuka Takahashi đã tham gia 69 tác phẩm anime, trong đó có Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG, One Punch Man và Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Hikaru ga Shinda Natsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Ranma ½ (2024) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Kin no Kuni Mizu no Kuni | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Mushikaburi-hime | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Overlord III | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Overlord II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Yama no Susume Third Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Zoids Wild | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Kimi no Koe wo Todoketai | Thiết kế nhân vật |
| 2016 | Shounen Maid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Amanchu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Sansha Sanyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | 12-sai.: Chicchana Mune no Tokimeki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Mahou Shoujo Nante Mou Ii desu kara. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | One Punch Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Mikagura Gakuen Kumikyoku (TV) | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Yama no Susume Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mikakunin de Shinkoukei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sora no Method | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Little Busters! Refrain | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Yondemasu yo, Azazel-san. Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Persona 3 the Movie: #1 Spring of Birth | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Aura: Maryuuin Kouga Saigo no Tatakai | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Ansatsu Kyoushitsu: Jump Festa 2013 Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Brothers Conflict | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Jormungand | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Natsuyuki Rendezvous | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Nazo no Kanojo X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The iDOLM@STER | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Dragon Crisis! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | X-Men | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Big Windup! 2 | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Panty & Stocking with Garterbelt | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shinryaku! Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yozakura Quartet: Hoshi no Umi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Birdy the Mighty: Decode 02 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Sengoku Basara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | xxxHOLiC◆Kei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Birdy the Mighty: Decode | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Hyakko | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Persona: Trinity Soul | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Seirei no Moribito | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Big Windup! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Seto no Hanayome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tokyo Marble Chocolate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex - Solid State Society | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG - Individual Eleven | Vẽ trung gian |
| 2006 | xxxHOLiC | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex - The Laughing Man | Vẽ trung gian |
| 2005 | xxxHOLiC Movie: Manatsu no Yoru no Yume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Tsubasa Chronicle: Torikago no Kuni no Himegimi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG | Vẽ trung gian |
| 2004 | Mind Game | Vẽ trung gian |
| 2004 | Innocence | Vẽ trung gian |
| 2004 | Fuujin Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ou Dorobou Jing in Seventh Heaven | Vẽ trung gian |
| 2004 | Dead Leaves | Vẽ trung gian |
| 2004 | Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Eyeshield 21: Maboroshi no Golden Bowl | Vẽ trung gian |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Vẽ trung gian |
| 2003 | D.N.Angel | Vẽ trung gian |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200220142025
Tham khảo
- “Mizuka Takahashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Mizuka Takahashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.