
Miyabi Ozeki
小関 雅
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- ngày 16 tháng 11 năm 1975 · 50 tuổi
- 1996–nay
72Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小関 雅 |
|---|---|
| Sinh | ngày 16 tháng 11 năm 1975 (50 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1996–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Mushishi Mushishi: Hihamukage Hunter x Hunter Puella Magi Madoka Magica |
Miyabi Ozeki (小関 雅; sinh ngày 16 tháng 11 năm 1975) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Miyabi Ozeki đã tham gia 72 tác phẩm anime, trong đó có Mushishi, Mushishi: Hihamukage và Hunter x Hunter.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2027 | 7-nin no Nemurihime | Thiết kế nhân vật |
| 2026 | Reborn as a Vending Machine, I Now Wander the Dungeon Season 3 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | I'm Getting Married to a Girl I Hate in My Class | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Reborn as a Vending Machine, I Now Wander the Dungeon Season 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Yumemiru Danshi wa Genjitsushugisha | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Reborn as a Vending Machine, I Now Wander the Dungeon | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Shuumatsu no Harem | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Kiniro Mosaic: Thank You!! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Maesetsu! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Endro~! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | CHOYOYU!: High School Prodigies Have It Easy Even in Another World! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Shikioriori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Sin: Nanatsu no Taizai | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | KINMOZA! Pretty Days | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Koukaku no Pandora | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Hundred | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Hello!! KINMOZA! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Mushishi: Hihamukage | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | No Game, No Life | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Gokukoku no Brynhildr | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Outbreak Company | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Senran Kagura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Puella Magi Madoka Magica the Movie Part 1: Beginnings | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | The Pet Girl of Sakurasou | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Tantei Opera Milky Holmes Dai 2 Maku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Koi to Senkyo to Chocolate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kono Naka ni Hitori, Imouto ga Iru! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tantei Opera Milky Holmes: Alternative | Thiết kế nhân vật |
| 2011 | Puella Magi Madoka Magica | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Denpa Onna to Seishun Otoko | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Tantei Opera Milky Holmes: Summer Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Freezing | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Oretachi ni Tsubasa wa Nai: Under the Innocent Sky. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Maken-Ki! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Kaitou Tenshi Twin Angel: Kyunkyun☆Tokimeki Paradise!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yume-iro Pâtissière SP Professional | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Amagami SS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tantei Opera Milky Holmes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Demon King Daimao | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Isekai no Seikishi Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fight Ippatsu! Juuden-chan!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | 11eyes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Gunslinger Girl: Il Teatrino | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Gunslinger Girl: Il Teatrino OVA | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Tytania | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Kenkou Zenrakei Suiei-bu Umishou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Kono Aozora ni Yakusoku wo: Youkoso Tsugumi Ryou e | Thiết kế nhân vật |
| 2006 | Nerima Daikon Brothers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Bokura ga Ita | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Witchblade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Happiness! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Mushishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Masuda Kousuke Gekijou: Gag Manga Biyori | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Happy Seven: The TV Manga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | School Rumble | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Yuugo: Koushounin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Duel Masters Charge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Hunter x Hunter: Original Video Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Wagamama☆Fairy Mirumo de Pon! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Tenchi Muyou! GXP | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Mahoromatic: Motto Utsukushii Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Turn A Gundam I: Chikyuukou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Aquarian Age: Sign for Evolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Chikyuu Shoujo Arjuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Hunter x Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Turn A Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Ima, Soko ni Iru Boku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Seihou Tenshi Angel Links | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Gall Force: The Revolution | Vẽ trung gian |
| 1996 | Byston Well Monogatari: Garzey no Tsubasa | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199620122027
Tham khảo
- “Miyabi Ozeki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Miyabi Ozeki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.