
Miwa Sasaki
佐々木 美和
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2001–nay
37Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 佐々木 美和 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2001–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex Tokyo Godfathers Naruto |
Miwa Sasaki (佐々木 美和) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Miwa Sasaki đã tham gia 37 tác phẩm anime, trong đó có Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG, Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex và Tokyo Godfathers.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Akane-banashi | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2025 | Fujimoto Tatsuki 17-26 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Urusei Yatsura (2022) 2nd Season | Phân cảnh |
| 2023 | My Love Story with Yamada-kun at Lv999 | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2022 | Bakuten!! Movie | Phân cảnh |
| 2021 | Backflip!! | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2019 | My Hero Academia Season 4 | Thiết kế nhân vật, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2018 | My Hero Academia Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | My Hero Academia: Two Heroes | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Blood Blockade Battlefront & Beyond OVA | Phân cảnh, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Blood Blockade Battlefront & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | The Great Passage | Phân cảnh, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Snow White with the Red Hair | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Daitoshokan no Hitsujikai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Kanojo ga Flag wo Oraretara: Christmas? Sonna Mono ga Boku ni Tsuuyou Suru to Omou no ka? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kanojo ga Flag wo Oraretara | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Karigurashi no Arrietty | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Summer Wars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Doraemon Movie 28: Nobita to Midori no Kyojin Den | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Doraemon Movie 27: Nobita no Shin Makai Daibouken - 7-nin no Mahoutsukai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bokura no | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG - Individual Eleven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Doraemon Movie 26: Nobita no Kyouryuu 2006 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Naruto Movie 3: Dai Koufun! Mikazuki-jima no Animal Panic Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ged Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Naruto Movie 2: Dai Gekitotsu! Maboroshi no Chiteiiseki Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Naruto: Dai Katsugeki!! Yuki Hime Ninpouchou Dattebayo! - Konoha no Sato no Dai Undoukai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Portable Kuukou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Tokyo Godfathers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Neko no Ongaeshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Atashin'chi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sakura Taisen: Katsudou Shashin | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200120142026
Tham khảo
- “Miwa Sasaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Miwa Sasaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.