

Mitsuhiro Yoneda
米田 光宏
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1994–2021
70Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 米田 光宏 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1994–2021 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Death Note Baccano! Beck: Mongolian Chop Squad JoJo's Bizarre Adventure: Stardust Crusaders |
Mitsuhiro Yoneda (米田 光宏) là đạo diễn, họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Mitsuhiro Yoneda đã tham gia 70 tác phẩm anime, trong đó có Death Note, Baccano! và Beck: Mongolian Chop Squad.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2021 | Yashahime: Princess Half-Demon: The Second Act | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2020 | Hanyou no Yashahime: Sengoku Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kiratto Pri☆chan Season 2 | Phân cảnh |
| 2019 | Azur Lane | Phân cảnh |
| 2018 | Aikatsu Friends! | Phân cảnh |
| 2018 | Kiratto Pri☆chan | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2018 | Yuragi-sou no Yuuna-san | Phân cảnh |
| 2017 | Just Because! | Đạo diễn tập |
| 2016 | Aikatsu Stars! | Phân cảnh |
| 2015 | Durarara!! x2 Shou | Đạo diễn tập |
| 2015 | Chaos Dragon: Sekiryuu Seneki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | JoJo's Bizarre Adventure: Stardust Crusaders | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2014 | Duel Masters VS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Tokyo Ravens | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | IS: Infinite Stratos 2 | Phân cảnh |
| 2012 | JoJo's Bizarre Adventure (2012) | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Good Luck Girl! | Đạo diễn tập |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Suki tte Ii na yo. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Natsu-iro Kiseki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Busou Shinki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The Future Diary | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Infinite Stratos | Đạo diễn tập |
| 2011 | Tsuma no Haha Sayuri | Đạo diễn |
| 2011 | Shujii no Inbou | Đạo diễn |
| 2010 | Naruto: Shippuuden Movie 4 - The Lost Tower | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Haha Sange | Đạo diễn |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2009 | Musuko no Tomodachi ni Okasarete | Đạo diễn |
| 2008 | Soul Eater | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2008 | Live On Cardliver Kakeru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Juuninin no Onna Kyoushi | Đạo diễn |
| 2007 | Baccano! | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Tokubetsu Byoutou | Phân cảnh |
| 2006 | Death Note | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2006 | Ergo Proxy | Đạo diễn tập |
| 2006 | Ma ga Ochiru Yoru | Đạo diễn tập |
| 2006 | Okusama wa Mahoutsukai | Đạo diễn |
| 2005 | Strawberry Marshmallow | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2005 | Kamichu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Beck: Mongolian Chop Squad | Đạo diễn tập |
| 2004 | Tsukuyomi: Moon Phase | Phân cảnh |
| 2004 | Cossette no Shouzou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Đạo diễn tập |
| 2004 | Kono Minikuku mo Utsukushii Sekai | Phân cảnh |
| 2003 | Yuuwaku | Đạo diễn tập |
| 2003 | Tower of Etruria | Đạo diễn |
| 2002 | Mahoromatic: Motto Utsukushii Mono | Phân cảnh |
| 2002 | G-On Riders | Phân cảnh |
| 2002 | Arcade Gamer Fubuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Dokusen | Đạo diễn |
| 2001 | Korashime | Đạo diễn |
| 2000 | InuYasha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Dotto Koni-chan | Thiết kế nhân vật |
| 2000 | Boogiepop wa Warawanai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | NieA Under 7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Kita e: Pure Session | Đạo diễn tập |
| 1999 | Taiho Shichau zo The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Dual! Parallel Lun-Lun Monogatari | Đạo diễn tập |
| 1999 | Mahoutsukai Tai! (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Soreyuke! Uchuu Senkan Yamamoto Youko (1999) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Uchuu Kaizoku Mito no Daibouken: Futari no Joou-sama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Shimai Ijiri | Thiết kế nhân vật |
| 1999 | Mechiku | Thiết kế nhân vật |
| 1998 | Generator Gawl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Silent Möbius | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Next Senki Ehrgeiz | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Taiho Shichau zo (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Mahoutsukai Tai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Inma Youjo | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199420082021
Tham khảo
- “Mitsuhiro Yoneda”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Mitsuhiro Yoneda”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.