

Mika Kobayashi
小林 未郁
- ca sĩ
- ngày 31 tháng 5 năm 1978 · 48 tuổi
- 2010–2023
30Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小林 未郁 |
|---|---|
| Sinh | ngày 31 tháng 5 năm 1978 (48 tuổi) |
| Nghề nghiệp | ca sĩ |
| Năm hoạt động | 2010–2023 |
| Trang web | miccabose.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan: Final Season - The Final Chapters Attack on Titan Attack on Titan Season 2 Mobile Suit Gundam Unicorn |
Mika Kobayashi (小林 未郁; sinh ngày 31 tháng 5 năm 1978) là ca sĩ. Mika Kobayashi đã tham gia 30 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan: Final Season - The Final Chapters, Attack on Titan và Attack on Titan Season 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2023 | Attack on Titan: Final Season - The Final Chapters | Trình bày ca khúc chèn |
| 2021 | Shiguang Zhaoxiangguan de Richang | Trình bày nhạc chủ đề |
| 2021 | The Seven Deadly Sins: Dragon's Judgement | Trình bày ca khúc chèn |
| 2019 | Koutetsujou no Kabaneri Movie 3: Unato Kessen | Trình bày ca khúc chèn |
| 2019 | The Seven Deadly Sins: Imperial Wrath of the Gods | Trình bày ca khúc chèn |
| 2018 | Attack on Titan: The Roar of Awakening | Trình bày ca khúc chèn |
| 2018 | The Seven Deadly Sins: Revival of the Commandments | Trình bày ca khúc chèn |
| 2018 | The Seven Deadly Sins: Revival of The Commandments - Prologue | Trình bày ca khúc chèn |
| 2018 | The Seven Deadly Sins the Movie: Prisoners of the Sky | Trình bày ca khúc chèn |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Trình bày ca khúc chèn |
| 2017 | Blue Exorcist: Kyoto Saga | Trình bày ca khúc chèn |
| 2016 | Mobile Suit Gundam Unicorn RE:0096 | Trình bày ca khúc chèn |
| 2016 | Koutetsujou no Kabaneri Movie 1: Tsudou Hikari | Trình bày ca khúc chèn |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Trình bày ca khúc chèn |
| 2016 | Seraph of the End: Vampire Shahar | Trình bày ca khúc chèn |
| 2015 | Seraph of the End: Battle in Nagoya | Trình bày ca khúc chèn |
| 2015 | Seraph of the End: Vampire Reign | Trình bày ca khúc chèn |
| 2015 | Attack on Titan: Junior High | Trình bày ca khúc chèn |
| 2014 | Attack on Titan: Crimson Bow and Arrow | Trình bày nhạc chủ đề |
| 2014 | The Seven Deadly Sins | Trình bày ca khúc chèn |
| 2014 | Aldnoah.Zero | Trình bày ca khúc chèn |
| 2013 | Attack on Titan | Trình bày ca khúc chèn |
| 2013 | Kill la Kill | Trình bày ca khúc chèn |
| 2013 | Attack on Titan OAD | Trình bày ca khúc chèn |
| 2012 | Guilty Crown Locus: Reassortment | Trình bày ca khúc chèn |
| 2011 | Blue Exorcist | Trình bày ca khúc chèn |
| 2011 | Guilty Crown | Trình bày ca khúc chèn |
| 2011 | Blue Exorcist: Runaway Kuro | Trình bày ca khúc chèn |
| 2010 | Mobile Suit Gundam Unicorn | Trình bày ca khúc chèn |
| 2010 | Sengoku Basara: Samurai Kings 2 | Trình bày ca khúc chèn |
Tác phẩm theo năm
201020172023
Tham khảo
- “Mika Kobayashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Mika Kobayashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q8978913”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.