
Mieko Ogata
緒方 美枝子
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1994–2024
69Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 緒方 美枝子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1994–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Mushishi Zoku Shou Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc Mushishi Fate/stay night: Heaven's Feel - III. Spring Song |
Mieko Ogata (緒方 美枝子) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Mieko Ogata đã tham gia 69 tác phẩm anime, trong đó có Mushishi Zoku Shou, Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc và Mushishi.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Hashira Training Arc | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Swordsmith Village Arc | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Mugen Train Arc | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Fate/stay night: Heaven's Feel - III. Spring Song | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba - The Movie: Mugen Train | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Fate/stay night Movie: Heaven's Feel - II. Lost Butterfly | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Hinamatsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Today's Menu for the Emiya Family | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Fate/stay night Movie: Heaven's Feel - I. Presage Flower | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2017 | Tales of Zestiria the Cross 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Katsugeki/Touken Ranbu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Tales of Zestiria the Cross | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Fate/stay night [Unlimited Blade Works] Season 2 | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | God Eater | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Mushishi Zoku Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mushishi: Hihamukage | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Fate/stay night [Unlimited Blade Works] | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Toaru Hikuushi e no Koiuta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sore Ike! Anpanman: Ringo Boy to Minna no Negai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hakkenden: Touhou Hakken Ibun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Namiuchigiwa no Muromi-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Lupin III: Princess of the Breeze | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Senran Kagura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Lupin the Third: Mine Fujiko to Iu Onna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Shin Tennis no Oujisama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Seitokai no Ichizon Lv.2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Fuse: Teppou Musume no Torimonochou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Phi Brain: Kami no Puzzle - Orpheus Order-hen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Anohana: The Flower We Saw That Day | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Naruto: Shippuuden Movie 5 - Blood Prison | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Phi Brain: Kami no Puzzle | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Demon King Daimao | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Meitantei Conan OVA 09: 10-nengo no Stranger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hokuto no Ken Zero: Kenshirou Den | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tytania | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Lupin III: Green vs. Red | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Gekitou-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tennis no Oujisama: Zenkoku Taikai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Junai-hen | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Mushishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eikoku Koi Monogatari Emma | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Meitantei Conan OVA 05: Target wa Kogorou!! Shounen Tanteidan Maruhi Report | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Hunter x Hunter: Greed Island | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Anime Koten Bungaku Kan | Thiết kế nhân vật |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Saint Seiya: Meiou Hades Juuni Kyuu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Juuni Kokuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Atashin'chi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | I'll/CKBC | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Arcade Gamer Fubuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Jungle wa Itsumo Hare nochi Guu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Noir | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Animation Seisaku Shinkou Kuromi-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Sakura Taisen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Hunter x Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Medarot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Seihou Tenshi Angel Links | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Ginga Eiyuu Densetsu Gaiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Pokemon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Virus: Virus Buster Serge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Gall Force: The Revolution | Kiểm tra hoạt họa |
| 1996 | Byston Well Monogatari: Garzey no Tsubasa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Mama wa Poyopoyo Saurus ga Osuki | Kiểm tra hoạt họa |
| 1994 | Ai to Yuuki no Pig Girl Tonde Buurin | Kiểm tra hoạt họa |
| 1994 | Minerva no Kenshi | Kiểm tra hoạt họa |
Tác phẩm theo năm
199420092024
Tham khảo
- “Mieko Ogata”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Mieko Ogata”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.