

Mieko Hosoi
細居 美恵子
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- họa sĩ manga
- 1998–2021
68Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 細居 美恵子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 1998–2021 |
| Tác phẩm tiêu biểu | 3-gatsu no Lion 2nd Season Shouwa Genroku Rakugo Shinjuu: Sukeroku Futatabi-hen Hajime no Ippo: New Challenger Shigatsu wa Kimi no Uso |
Mieko Hosoi (細居 美恵子) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và họa sĩ manga. Mieko Hosoi đã tham gia 68 tác phẩm anime, trong đó có 3-gatsu no Lion 2nd Season, Shouwa Genroku Rakugo Shinjuu: Sukeroku Futatabi-hen và Hajime no Ippo: New Challenger.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2021 | Fate/Grand Order: Divine Realm of the Round Table - Camelot Paladin; Agateram | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Fate/Grand Order: Divine Realm of the Round Table - Camelot Wandering; Agateram | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | 22/7 | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2020 | Assault Lily: Bouquet | Thiết kế nhân vật |
| 2019 | Nanimo Shite Agerarenai | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Ano Hi no Kanojo-tachi | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2018 | Fate/Extra: Last Encore | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2018 | Shampoo no Nioi ga Shita | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2018 | Rikaisha | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2017 | 3-gatsu no Lion 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shouwa Genroku Rakugo Shinjuu: Sukeroku Futatabi-hen | Thiết kế nhân vật |
| 2017 | Boku wa Sonzai Shiteinakatta | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2016 | Shouwa Genroku Rakugo Shinjuu | Thiết kế nhân vật |
| 2016 | Grimgar: Ashes and Illusions | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Shigatsu wa Kimi no Uso: Moments | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shouwa Genroku Rakugo Shinjuu: Yotarou Hourou-hen | Thiết kế nhân vật |
| 2014 | Shigatsu wa Kimi no Uso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Majokko Shimai no Yoyo to Nene | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Sasami-san@Ganbaranai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Aiura | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Ao no Exorcist Movie | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Nerawareta Gakuen | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Gyakkyou Burai Kaiji: Hakairoku-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Saint Seiya: The Lost Canvas - Meiou Shinwa 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Perfect Day | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Onigamiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yojouhan Shinwa Taikei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Trigun: Badlands Rumble | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Saraiya Goyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge x Bridge | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Working!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tamayura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Bokura no Live Kimi to no Life | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Highschool of the Dead | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Hajime no Ippo: New Challenger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Saint Seiya: The Lost Canvas - Meiou Shinwa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kobato. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Aoi Bungaku Series | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | One Outs | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Kidou Senshi Gundam 00 Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Naruto: Shippuuden Movie 2 - Kizuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mouryou no Hako | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Kaiji: Ultimate Survivor | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Kidou Senshi Gundam 00 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bleach Movie 2: The DiamondDust Rebellion - Mou Hitotsu no Hyourinmaru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Naruto: Shippuuden Movie 1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Oh! Edo Rocket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Meitantei Conan Movie 10: Tantei-tachi no Requiem | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | D.Gray-man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ergo Proxy | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2006 | Fushigiboshi no☆Futagohime Gyu! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Naruto Movie 3: Dai Koufun! Mikazuki-jima no Animal Panic Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Meitantei Conan Movie 09: Suihei Senjou no Strategy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Fushigiboshi no☆Futagohime | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Air Movie | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Samurai Champloo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Meitantei Conan Movie 08: Ginyoku no Magician | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Meitantei Conan OVA 04: Conan to Kid to Crystal Mother | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Nurse Witch Komugi-chan Magikarte Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Full Metal Panic? Fumoffu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Nurse Witch Komugi-chan Magikarte Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Crayon Shin-chan Movie 09: Arashi wo Yobu Mouretsu! Otona Teikoku no Gyakushuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Metropolis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Tezuka Osamu ga Kieta?! 20-seiki Saigo no Kaijiken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Golgo 13: Queen Bee | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199820102021
Tham khảo
- “Mieko Hosoi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Mieko Hosoi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q99814935”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.