

Masayuki Miyaji
宮地 昌幸
- đạo diễn
- ngày 1 tháng 2 năm 1976 · 50 tuổi
- 1996–nay
53Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 宮地 昌幸 |
|---|---|
| Sinh | ngày 1 tháng 2 năm 1976 (50 tuổi) |
| Nghề nghiệp | đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1996–nay |
| Trang web | twitter.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Season 3 Part 2 Attack on Titan: Final Season Spirited Away Attack on Titan Season 3 |
Masayuki Miyaji (宮地 昌幸; sinh ngày 1 tháng 2 năm 1976) là đạo diễn. Masayuki Miyaji đã tham gia 53 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan Season 3 Part 2, Attack on Titan: Final Season và Spirited Away.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Moonrise | Phân cảnh |
| 2025 | Ganglion | Phân cảnh |
| 2022 | Shika no Ou: Yuna to Yakusoku no Tabi | Phân cảnh |
| 2022 | Koukaku Kidoutai: SAC_2045 Season 2 | Phân cảnh |
| 2021 | Ranking of Kings | Phân cảnh |
| 2021 | Vivy -Fluorite Eye's Song- | Phân cảnh |
| 2021 | Dr. Stone: Stone Wars | Phân cảnh |
| 2021 | Re-Main | Phân cảnh |
| 2020 | Attack on Titan: Final Season | Phân cảnh |
| 2020 | Koukaku Kidoutai: SAC_2045 | Phân cảnh |
| 2019 | Attack on Titan Season 3 Part 2 | Phân cảnh |
| 2019 | Stars Align | Phân cảnh |
| 2018 | Attack on Titan Season 3 | Phân cảnh |
| 2018 | Pokémon the Movie: The Power of Us | Phân cảnh |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Phân cảnh |
| 2016 | Durarara!! x2 Ketsu | Phân cảnh |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Phân cảnh |
| 2016 | The Seven Deadly Sins: Signs of Holy War | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2015 | Haikyu!! 2nd Season | Phân cảnh |
| 2015 | Seraph of the End: Battle in Nagoya | Phân cảnh |
| 2015 | Seraph of the End: Vampire Reign | Phân cảnh |
| 2015 | Code Geass: Akito the Exiled - Memories of Hatred | Phân cảnh |
| 2015 | Rolling☆Girls | Phân cảnh |
| 2014 | Haikyu!! | Phân cảnh |
| 2014 | Space Dandy | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2014 | Sword Art Online II | Phân cảnh |
| 2014 | Gundam Reconguista in G | Phân cảnh |
| 2013 | Attack on Titan | Phân cảnh |
| 2013 | Samurai Flamenco | Phân cảnh |
| 2012 | Fuse: Teppou Musume no Torimonochou | Phân cảnh |
| 2011 | Deadman Wonderland | Phân cảnh |
| 2010 | Saraiya Goyou | Phân cảnh |
| 2010 | A Certain Magical Index II | Phân cảnh |
| 2010 | Uragiri wa Boku no Namae wo Shitteiru | Phân cảnh |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Phân cảnh |
| 2009 | A Certain Scientific Railgun | Phân cảnh |
| 2009 | Battle Spirits: Shounen Gekiha Dan | Phân cảnh |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Phân cảnh |
| 2007 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi - Ayashi Shinkyoku | Phân cảnh |
| 2006 | Juu Ou Sei | Phân cảnh |
| 2006 | Bakumatsu Kikansetsu Irohanihoheto | Phân cảnh |
| 2006 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi | Phân cảnh |
| 2005 | Eureka Seven | Trợ lý đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2005 | Blood+ | Phân cảnh |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Phân cảnh |
| 2003 | Scrapped Princess | Phân cảnh |
| 2002 | Mei to Koneko Bus | Trợ lý đạo diễn |
| 2002 | Overman King Gainer | Phân cảnh |
| 2001 | Spirited Away | Trợ lý đạo diễn |
| 2001 | Gekitou! Crush Gear Turbo | Phân cảnh |
| 2000 | InuYasha | Phân cảnh |
| 1999 | Tonari no Yamada-kun | Production Manager |
| 1996 | Meitantei Conan | Phân cảnh |
Tác phẩm theo năm
199620112025
Tham khảo
- “Masayuki Miyaji”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Masayuki Miyaji”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q6782806”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.