
Masayuki Katou
加藤 雅之
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1998–nay
48Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 加藤 雅之 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1998–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen Vinland Saga Season 2 Attack on Titan: Final Season Banana Fish |
Masayuki Katou (加藤 雅之) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Masayuki Katou đã tham gia 48 tác phẩm anime, trong đó có Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen, Vinland Saga Season 2 và Attack on Titan: Final Season.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Zenshu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Vinland Saga Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Alice to Therese no Maboroshi Koujou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Attack on Titan: Final Season | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Dorohedoro | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Dororo | Hoạt họa chính thứ hai, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Banana Fish | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Sex: Prologue | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2017 | Inuyashiki: Last Hero | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Shingeki no Bahamut: Virgin Soul | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Garo Movie: Divine Flame | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Koukaku Kidoutai: Shin Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Boruto: Naruto the Movie | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Koukaku Kidoutai Arise: Alternative Architecture | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akatsuki no Yona | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kuro no Su: Chronus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kingdom 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | MM! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ladies versus Butlers! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Honey Tokyo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Kanokon: Manatsu no Dai Shanikusai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Detroit Metal City | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Batman: Gotham Knight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | The Third: Aoi Hitomi no Shoujo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Busou Renkin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Kyou no 5 no 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Amazing Nuts! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Erementar Gerad | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Shuffle! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Mahou Sensei Negima! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Rockman.EXE Stream | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Uchuu no Stellvia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Rockman.EXE Axess | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | D.N.Angel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Love Hina Again | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Shaman King | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Love Hina Haru Special: Kimi Sakura Chiru Nakare!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Tales of Eternia The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Love Hina Christmas Special: Silent Eve | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Love Hina | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Megami Kouhosei | Vẽ trung gian |
| 1999 | Turn A Gundam | Vẽ trung gian |
| 1999 | Chikyuu Bouei Kigyou Dai-Guard | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Akihabara Dennou-gumi: 2011-nen no Natsuyasumi | Vẽ trung gian |
| 1998 | Kidou Senkan Nadesico: The Prince of Darkness | Vẽ trung gian |
| 1998 | Chousoku Spinner | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199820122025
Tham khảo
- “Masayuki Katou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Masayuki Katou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.