
Masayuki
摩砂雪
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- ngày 3 tháng 1 năm 1961 · 65 tuổi
- 1981–2019
56Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 摩砂雪 |
|---|---|
| Sinh | ngày 3 tháng 1 năm 1961 (65 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1981–2019 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Gurren Lagann Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion Neon Genesis Evangelion Evangelion: 2.0 You Can (Not) Advance |
Masayuki (摩砂雪; sinh ngày 3 tháng 1 năm 1961) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Masayuki đã tham gia 56 tác phẩm anime, trong đó có Gurren Lagann, Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion và Neon Genesis Evangelion.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2019 | Promare | Phân cảnh |
| 2018 | Full Metal Panic! Invisible Victory | Phân cảnh |
| 2018 | DARLING in the FRANXX | Phân cảnh |
| 2017 | Little Witch Academia | Phân cảnh |
| 2014 | Nihon Animator Mihonichi | Phân cảnh |
| 2013 | Kill la Kill | Phân cảnh |
| 2012 | Evangelion: 3.0 You Can (Not) Redo | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2010 | Panty & Stocking with Garterbelt | Phân cảnh |
| 2009 | Evangelion: 2.0 You Can (Not) Advance | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Phân cảnh |
| 2007 | Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2007 | Evangelion: 1.0 You Are (Not) Alone | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Nishi no Yoki Majo: Astraea Testament | Phân cảnh |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Re: Cutie Honey | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Abenobashi Mahou☆Shoutengai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Mahoromatic: Motto Utsukushii Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Mahoromatic: Automatic Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | FLCL | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Kịch bản |
| 1999 | Medarot | Phân cảnh |
| 1998 | His and Her Circumstances | Assistant Producer, Chỉ đạo quay phim |
| 1997 | Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 1997 | Neon Genesis Evangelion: Death & Rebirth | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion | Layout, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa, Trợ lý đạo diễn, Setting |
| 1995 | Macross Plus Movie Edition | Thiết kế nhân vật |
| 1994 | Macross Plus | Thiết kế nhân vật |
| 1992 | Yadamon | Phân cảnh |
| 1991 | Teito Monogatari | Thiết kế nhân vật |
| 1990 | Nadia: The Secret of Blue Water | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1989 | Kimagure Orange☆Road OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Baoh Raihousha | Thiết kế nhân vật |
| 1989 | Legend of Future | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Dancing with the Moonlight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | A Day In Autumn | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Top wo Nerae! Gunbuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Moeru! Oniisan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | Kujakuou | Thiết kế nhân vật |
| 1987 | Kimagure Orange☆Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Ouritsu Uchuugun: Honneamise no Tsubasa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Project A-Ko 2: Daitokuji Zaibatsu no Inbou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Project A-Ko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Gegege no Kitarou (1985) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Gu-Gu Ganmo (Movie) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Odin: Koushi Hansen Starlight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Hokuto no Ken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Gu-Gu Ganmo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Cream Lemon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Ranpou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Sentou Mecha Xabungle | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Ochamegami Monogatari: Korokoro Pollon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Sasuga no Sarutobi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Makyou Densetsu Acrobunch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Anime Yasei no Sakebi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Cybot Robocchi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Sengoku Majin Goushougun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Shin Dokonjou Gaeru | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198120002019
Tham khảo
- “Masayuki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Masayuki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q9188927”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.