
Masashi Nomura
野村 雅史
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2001–nay
88Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 野村 雅史 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2001–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Umamusume: Cinderella Gray Part 2 Uma Musume: Pretty Derby - Shin Jidai no Tobira JoJo no Kimyou na Bouken Part 5: Ougon no Kaze Attack on Titan |
Masashi Nomura (野村 雅史) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Masashi Nomura đã tham gia 88 tác phẩm anime, trong đó có Umamusume: Cinderella Gray Part 2, Uma Musume: Pretty Derby - Shin Jidai no Tobira và JoJo no Kimyou na Bouken Part 5: Ougon no Kaze.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Umamusume: Cinderella Gray Part 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Umamusume: Cinderella Gray | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Kidou Senshi Gundam: GQuuuuuuX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Uma Musume: Pretty Derby - Shin Jidai no Tobira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Kimi ni Todoke 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Uma Musume: Pretty Derby - Road to the Top | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | JoJo's Bizarre Adventure: Stone Ocean Part 3 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | JoJo's Bizarre Adventure: Stone Ocean Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | JoJo's Bizarre Adventure: Stone Ocean | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Zombieland Saga Revenge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Strike Witches: Road to Berlin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Dororo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Ensemble Stars! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 5: Ougon no Kaze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hinamatsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Full Metal Panic! Invisible Victory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hataraku Saibou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Grancrest Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Ryuuou no Oshigoto! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Persona 5 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Mahoutsukai no Yome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Re:Creators | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 4: Diamond wa Kudakenai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Bungou Stray Dogs 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Concrete Revolutio: Choujin Gensou - The Last Song | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Qualidea Code | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Wagamama High Spec | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2015 | Kokoro ga Sakebitagatterunda. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | To LOVE-Ru Darkness 2nd | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 3: Stardust Crusaders | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kuroshitsuji: Book of Circus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Sword Art Online: Extra Edition | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | JoJo no Kimyou na Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 5: Souzetsu no Raifuku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mayo Chiki! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | C: The Money of Soul and Possibility Control | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Boku wa Tomodachi ga Sukunai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Oretachi ni Tsubasa wa Nai: Under the Innocent Sky. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | HenSemi (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kaichou wa Maid-sama! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Higashi no Eden Movie II: Paradise Lost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Toaru Majutsu no Index II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Star Driver: Kagayaki no Takuto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kiss x Sis (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Isekai no Seikishi Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Hayate no Gotoku!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Shikabane Hime: Kuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Natsu no Arashi! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Sora no Otoshimono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Miyamoto Musashi: Souken ni Haseru Yume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | xxxHOLiC◆Kei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | ef: A Tale of Melodies. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tentai Senshi Sunred | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | World Destruction: Sekai Bokumetsu no Rokunin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kiss x Sis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bamboo Blade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | D.C.II: Da Capo II | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | School Rumble: 2nd Semester | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | xxxHOLiC | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Rozen Maiden: Ouvertüre | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Otome wa Boku ni Koishiteru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Renkin San-kyuu Magical? Pokaan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eyeshield 21 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Rozen Maiden: Traumend | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Blood+ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Fushigiboshi no☆Futagohime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | D.C.S.S: Da Capo Second Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Otogi Juushi Akazukin OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Keroro Gunsou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Rozen Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tsukuyomi: Moon Phase | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Agatha Christie no Meitantei Poirot to Marple | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Juubee-chan 2: Siberia Yagyuu no Gyakushuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kono Minikuku mo Utsukushii Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Kimi ga Nozomu Eien | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | D.N.Angel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Salaryman Kintarou | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200120132025
Tham khảo
- “Masashi Nomura”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Masashi Nomura”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.