
Masakazu Saitou
齋藤 雅和
- họa sĩ hoạt họa
- 1989–nay
128Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 齋藤 雅和 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1989–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Code Geass: Hangyaku no Lelouch Shoujo☆Kageki Revue Starlight Movie Space Brothers Yuu☆Yuu☆Hakusho |
Masakazu Saitou (齋藤 雅和) là họa sĩ hoạt họa. Masakazu Saitou đã tham gia 128 tác phẩm anime, trong đó có Code Geass: Hangyaku no Lelouch, Shoujo☆Kageki Revue Starlight Movie và Space Brothers.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | My Status as an Assassin Obviously Exceeds the Hero's | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Ookami to Koushinryou: Merchant Meets the Wise Wolf | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Sand Land: The Series | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Migi to Dali | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Sand Land | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Tiger & Bunny 2 Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Tiger & Bunny 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Shoujo☆Kageki Revue Starlight Movie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Mushoku Tensei: Jobless Reincarnation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | World Trigger 3rd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Ascendance of a Bookworm Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Oresuki: Are You the Only One Who Loves Me? - Our Playball / Our End Run / Our Game | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Ascendance of a Bookworm | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Stars Align | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Isekai Izakaya: Koto Aitheria no Izakaya Nobu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Karakuri Circus | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Tonari no Kyuuketsuki-san | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Ballroom e Youkoso | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Tsukigakirei | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Pokemon Movie 20: Kimi ni Kimeta! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Blue Exorcist: Kyoto Saga OVA | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Zero kara Hajimeru Mahou no Sho | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | GATE Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | WWW.Working!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Pokemon Sun & Moon | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Soushin Shoujo Matoi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | 6HP (Six Hearts Princess) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Saint Seiya: Soul of Gold | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Rokujouma no Shinryakusha!? | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Chain Chronicle: Short Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | My Teen Romantic Comedy SNAFU | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Aura: Maryuuin Kouga Saigo no Tatakai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Machine-Doll wa Kizutsukanai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Strike the Blood | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Space Brothers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Psycho-Pass | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Jormungand: Perfect Order | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tiger & Bunny Movie 1: The Beginning | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Koi to Senkyo to Chocolate | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Tiger & Bunny | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Mitsudomoe Zouryouchuu! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Heaven's Lost Property the Movie: The Angeloid of Clockwork | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Pretty Rhythm: Aurora Dream | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Kyoukaisenjou no Horizon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Shukufuku no Campanella: La Campanella Della Benedizione | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Katanagatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mitsudomoe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heaven's Lost Property Forte | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Strike Witches 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Keroro Gunsou Movie 5: Tanjou! Kyuukyoku Keroro, Kiseki no Jikuu-jima, de Arimasu!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mayoi Neko Overrun! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shukufuku no Campanella | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Isekai no Seikishi Monogatari | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Sora no Otoshimono | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Kurokami The Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Kara no Kyoukai Movie 3: Tsuukaku Zanryuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Urusei Yatsura: The Shougaibutsu Suieitaikai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Strike Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Rosario + Vampire | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Highlander: The Search for Vengeance | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Quiz Magic Academy: The Original Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Gekitou-hen | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Shakugan no Shana II (Second) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bamboo Blade | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Sky Girls | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Doujin Work | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Koharu Biyori | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Oshare Majo Love and Berry: Shiawase no Mahou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Keroro Gunsou Movie 1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yoake Mae yori Ruriiro na: Crescent Love | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Lupin III: Seven Days Rhapsody | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Renkin San-kyuu Magical? Pokaan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yoshimune | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Ichigo Mashimaro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kamichu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Tenchi Muyou! Ryououki 3rd Season: Tenchi Seirou naredo Namitakashi? | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Futakoi Alternative | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Rean no Tsubasa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Keroro Gunsou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Cossette no Shouzou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | DearS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Planetes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gunslinger Girl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Tenchi Muyo! Ryo-Ohki 3rd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Onegai☆Twins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Chobits | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Galaxy Angel Z | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Onegai☆Teacher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Overman King Gainer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hikaru no Go | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Motto! Ojamajo Doremi: Kaeru Ishi no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Daisuki! BuBu ChaCha | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Hanaukyou Maid-tai OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hanaukyou Maid-tai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Cardcaptor Sakura Movie 2: Fuuin Sareta Card | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Tenamonya Voyagers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Shihaisha no Tasogare | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Cutie Honey F | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Shin Kidou Senki Gundam Wing: Operation Meteor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Yuusha Shirei Dagwon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Ojousama Sousamou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Idol Fight Suchie-Pai 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shinpi no Sekai El-Hazard | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Anne no Nikki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Tenchi Muyou! Ryououki 2nd Season | Vẽ trung gian |
| 1994 | Musekinin Kanchou Tylor OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Street Fighter II Movie | Vẽ trung gian |
| 1994 | Tenchi Muyou!: Galaxy Police Mihoshi Space Adventure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Shin Kujakuou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Eightman After | Kiểm tra hoạt họa |
| 1993 | Offside | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yuu☆Yuu☆Hakusho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Chameleon (OVA) | Vẽ trung gian |
| 1990 | Mamono Hunter Youko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Yawara! | Vẽ trung gian |
| 1989 | Akai Kiba: Blue Sonnet | Kiểm tra hoạt họa |
| 1989 | Hoshi no Yuuenchi | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198920072025
Tham khảo
- “Masakazu Saitou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Masakazu Saitou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.