
Masaharu Watanabe
渡邊 政治
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- 2000–nay
51Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 渡邊 政治 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Love Unseen Beneath the Clear Night Sky Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 2 Part 2 Road of Naruto Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 2 |
Masaharu Watanabe (渡邊 政治) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Masaharu Watanabe đã tham gia 51 tác phẩm anime, trong đó có Love Unseen Beneath the Clear Night Sky, Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 2 Part 2 và Road of Naruto.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Love Unseen Beneath the Clear Night Sky | Phân cảnh |
| 2025 | Zatsu Tabi: That's Journey | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2024 | Isekai Shikkaku | Phân cảnh |
| 2022 | Road of Naruto | Phân cảnh |
| 2022 | Isekai Ojisan | Phân cảnh |
| 2021 | Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 2 Part 2 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2020 | Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 2 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2019 | Granbelm | Phân cảnh |
| 2018 | Re:ZERO -Starting Life in Another World- Memory Snow | Đạo diễn |
| 2018 | Comic Girls | Phân cảnh |
| 2016 | Re:ZERO -Starting Life in Another World- | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2015 | Wake Up, Girls! Beyond the Bottom | Phân cảnh |
| 2015 | Wake Up, Girls! Seishun no Kage | Đạo diễn tập |
| 2015 | Wakaba*Girl: Onsen Tsukaritai | Phân cảnh |
| 2015 | Wakaba*Girl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shirobako | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Zankyou no Terror | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akatsuki no Yona | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Baby Steps | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Soredemo Sekai wa Utsukushii | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akame ga Kill! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Naruto Shippuden the Movie 6: Road to Ninja | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Naruto Spin-Off: Rock Lee & His Ninja Pals | Trợ lý đạo diễn, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Sengoku Basara - Samurai Kings: The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Naruto: Shippuuden Movie 5 - Blood Prison | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Sengoku Basara: Samurai Kings 2 | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2010 | Naruto Shippuden the Movie 4: The Lost Tower | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Yozakura Quartet: Hoshi no Umi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Naruto Shippuden the Movie 3: The Will of Fire | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Sengoku Basara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Toradora! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Naruto: Shippuuden Movie 2 - Kizuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kannagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kemeko Deluxe! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shakugan no Shana II (Second) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | The Melancholy of Haruhi Suzumiya | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2006 | Full Metal Panic! The Second Raid: Wari to Hima na Sentaichou no Ichinichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Futari wa Precure: Splash☆Star | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | Full Metal Panic! The Second Raid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Air | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | Munto: Toki no Kabe wo Koete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Full Metal Panic? Fumoffu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Doraemon Movie 24: Nobita to Fushigi Kaze Tsukai | Vẽ trung gian |
| 2003 | Crayon Shin-chan Movie 11: Arashi wo Yobu Eikou no Yakiniku Road | Vẽ trung gian |
| 2003 | Munto | Vẽ trung gian |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Kiddy Grade | Vẽ trung gian |
| 2002 | Nurse Witch Komugi-chan Magikarte | Vẽ trung gian |
| 2000 | InuYasha | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200020132026
Tham khảo
- “Masaharu Watanabe”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Masaharu Watanabe”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.