
Mariko Aoki
青木 真理子
- họa sĩ hoạt họa
- 1988–nay
133Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 青木 真理子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1988–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Ginga Eiyuu Densetsu Monster Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen Vinland Saga Season 2 |
Mariko Aoki (青木 真理子) là họa sĩ hoạt họa. Mariko Aoki đã tham gia 133 tác phẩm anime, trong đó có Ginga Eiyuu Densetsu, Monster và Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Gals Can't Be Kind to Otaku!? | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Umamusume: Cinderella Gray | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | F/ACE Off | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Kingdom 5th Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Mahou Shoujo ni Akogarete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Tsuma, Shougakusei ni Naru. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Gekai Elise | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | The New Gate | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Vinland Saga Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Bungou Stray Dogs 5th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Bungou Stray Dogs 4th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Shangri-La Frontier | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Buddy Daddies | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | My Clueless First Friend | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Handyman Saitou in Another World | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Good Night World | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Kami-tachi ni Hirowareta Otoko 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Eiyuuou, Bu wo Kiwameru Tame Tenseisu: Soshite, Sekai Saikyou no Minarai Kishi♀ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Toaru Ossan no VRMMO Katsudouki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | B-Project: Netsuretsu*Love Call | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Level 1 dakedo Unique Skill de Saikyou desu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Kingdom 4th Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Lycoris Recoil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Slow Loop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Akuyaku Reijou nanode Last Boss wo Kattemimashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Leadale no Daichi nite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Shijou Saikyou no Daimaou, Murabito A ni Tensei suru | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Yuukoku no Moriarty Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | SK∞ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Slime Taoshite 300-nen, Shiranai Uchi ni Level Max ni Nattemashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | 100-man no Inochi no Ue ni Ore wa Tatteiru 2nd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Deatte 5-byou de Battle | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Puraore! Pride of Orange | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Shingeki no Kyojin: The Final Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Fruits Basket 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Josee to Tora to Sakana-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Dorohedoro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Id:Invaded | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Wandering Witch: The Journey of Elaina | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Gleipnir | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Dororo | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | The Rising of the Shield Hero | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Boku no Hero Academia 4th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Gundam Build Divers Re:Rise | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shingeki no Kyojin Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Banana Fish | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Wotaku ni Koi wa Muzukashii | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Overlord II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shoujo☆Kageki Revue Starlight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Sword Art Online Alternative: Gun Gale Online | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shingeki no Kyojin Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Mahoutsukai no Yome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kekkai Sensen & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shingeki no Bahamut: Virgin Soul | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | 91 Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Orange | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kuroko no Basket 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Ore Monogatari!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul √A | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Initial D Final Stage | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 3: Stardust Crusaders | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Black Butler: Book of Circus | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Shingeki no Bahamut: Genesis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Log Horizon 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Cross Ange: Tenshi to Ryuu no Rondo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Captain Earth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Monogatari Series: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Shingeki no Kyojin | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Chihayafuru 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Diamond no Ace | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Genshiken Nidaime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Uchuu Kyoudai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Uchuu Senkan Yamato 2199 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Shinsekai yori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Initial D Fifth Stage | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kuroko no Basket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Berserk: Ougon Jidai-hen II - Doldrey Kouryaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Jormungand | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Lupin the Third: Mine Fujiko to Iu Onna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Berserk: Ougon Jidai-hen I - Haou no Tamago | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Usogui | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Chihayafuru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ao no Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tennis no Oujisama Movie 2: Eikokushiki Teikyuu Shiro Kessen! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | C: The Money of Soul and Possibility Control | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Deadman Wonderland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge x Bridge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Giant Killing | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kuroshitsuji II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Highschool of the Dead | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Cross Game | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Kuroshitsuji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Lupin III: Sweet Lost Night - Mahou no Lamp wa Akumu no Yokan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Seirei no Moribito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bokura no | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | The Flowers of Hard Blood | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Devil May Cry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Giant Robo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Black Lagoon: The Second Barrage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | .hack//Roots | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Noein: To Your Other Self | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Monster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Beck: Mongolian Chop Squad | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Gungrave | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Naruto: Find the Crimson Four-leaf Clover! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Naruto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Juuni Kokuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Full Metal Panic! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | JoJo no Kimyou na Bouken: Adventure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Meitantei Conan Movie 03: Seikimatsu no Majutsushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Mugen no Ryvius | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Blue Gender | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Trigun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Fake | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Meitantei Conan Movie 01: Tokei Jikake no Matenrou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Lupin III: Walther P38 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Lupin III: Dead or Alive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shinseiki Evangelion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Macross Plus Movie Edition | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Macross Plus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Lupin III: Moeyo Zantetsuken! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Tokusou Senshatai Dominion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Roujin Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Lupin III: Hemingway Paper no Nazo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Satsujin Kippu wa Heart-iro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Ginga Eiyuu Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Kidou Senshi Gundam: Gyakushuu no Char | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198820072026
Tham khảo
- “Mariko Aoki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Mariko Aoki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.