
Makoto Kawai
河井 淳
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1997–nay
65Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 河井 淳 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1997–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Bungou Stray Dogs 5th Season Attack on Titan Parasyte: The Maxim Shangri-La Frontier Season 2 |
Makoto Kawai (河井 淳) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Makoto Kawai đã tham gia 65 tác phẩm anime, trong đó có Bungou Stray Dogs 5th Season, Attack on Titan và Parasyte: The Maxim.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Gals Can't Be Kind to Otaku!? | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Shangri-La Frontier Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Ranma ½ (2024) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Bungou Stray Dogs 5th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Tensei shitara Ken deshita | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Jimihen!!: Jimiko wo Kaechau Jun Isei Kouyuu!! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Kaifuku Jutsushi no Yarinaoshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Puraore! Pride of Orange | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Overflow | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Ochikobore Fruit Tart | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Rifle Is Beautiful | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Yubisaki kara Honki no Netsujou: Osananajimi wa Shouboushi | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Egao no Daika | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Tsun M! Gyutto Shibatte Shidoushite The Animation | Thiết kế nhân vật |
| 2017 | Girls & Panzer: Saishuushou Part 1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Princess Principal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Amakano | Thiết kế nhân vật |
| 2015 | Girls & Panzer Movie | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Precure All Stars Movie: Haru no Carnival♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Parasyte: The Maxim | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | No Game, No Life | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Tennen Koi-iro Alcohol | Thiết kế nhân vật |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Yuyushiki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Ginga Kikoutai Majestic Prince | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Neppuu Kairiku Bushi Road | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | BTOOOM! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Hayate the Combat Butler: Can't Take My Eyes Off You | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | A-Channel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Manyuu Hikenchou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Kaitou Tenshi Twin Angel: Kyunkyun☆Tokimeki Paradise!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Shimanchu MiRiKa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shin Mazinger Shougeki! Z-hen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Slayers Evolution-R | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Issho ni H Shiyo | Thiết kế nhân vật |
| 2008 | Slayers Revolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tsuma Shibori | Thiết kế nhân vật |
| 2008 | Macademi Wasshoi! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Penguin Musume♥Heart | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Ai no Katachi: Ecchi na Onnanoko wa Kirai... desu ka? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shakugan no Shana: Season II | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Shinkyoku Soukai Polyphonica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Eisai Kyoiku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | School Rumble Ni Gakki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ergo Proxy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Negima!? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Lemon Angel Project | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eyeshield 21 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Doraemon (2005) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Paniponi Dash! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Shakugan no Shana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Girls Bravo: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Koi Kaze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | To Heart: Remember My Memories | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Ai Yori Aoshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Koroshiya 1 The Animation: Episode 0 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | s.CRY.ed | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Cyborg 009: The Cyborg Soldier | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Chikyuu Bouei Kazoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kikaider 01 The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Melty Lancer | Vẽ trung gian |
| 1998 | Cardcaptor Sakura | Vẽ trung gian |
| 1997 | Shin Tenchi Muyou! | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199720122026
Tham khảo
- “Makoto Kawai”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Makoto Kawai”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.