

Ludwig van Beethoven
ルートヴィヒ・ヴァン・ベートーヴェン
- nhà soạn nhạc
- ca sĩ
- ngày 16 tháng 12 năm 1770
- 1977–nay
66Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | ルートヴィヒ・ヴァン・ベートーヴェン |
|---|---|
| Sinh | ngày 16 tháng 12 năm 1770 |
| Mất | ngày 26 tháng 3 năm 1827 |
| Nghề nghiệp | nhà soạn nhạc, ca sĩ |
| Năm hoạt động | 1977–nay |
| Trang web | beethoven-haus-bonn.de |
| Tác phẩm tiêu biểu | Legend of the Galactic Heroes One Piece Jujutsu Kaisen Season 2 Your Lie in April |
Ludwig van Beethoven (ルートヴィヒ・ヴァン・ベートーヴェン; ngày 16 tháng 12 năm 1770 – ngày 26 tháng 3 năm 1827) là nhà soạn nhạc và ca sĩ. Ludwig van Beethoven đã tham gia 66 tác phẩm anime, trong đó có Legend of the Galactic Heroes, One Piece và Jujutsu Kaisen Season 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Needy Girl Overdose | Âm nhạc |
| 2025 | Lord of Mysteries | Âm nhạc |
| 2025 | Dan Da Dan Season 2 | Âm nhạc |
| 2025 | Classic★Stars | Sáng tác nhạc chủ đề |
| 2023 | Jujutsu Kaisen Season 2 | Âm nhạc |
| 2023 | The Eminence in Shadow Season 2 | Âm nhạc |
| 2023 | BanG Dream! It's MyGO!!!!! | Âm nhạc |
| 2023 | Ragna Crimson | Âm nhạc |
| 2023 | 16bit Sensation: Another Layer | Âm nhạc |
| 2022 | The Eminence in Shadow | Âm nhạc |
| 2022 | Lupin Zero | Âm nhạc |
| 2022 | Boku to Roboko | Âm nhạc |
| 2021 | Takt Op. Destiny | Âm nhạc |
| 2020 | The Daily Life of the Immortal King | Âm nhạc |
| 2019 | Forest of Piano Second Season | Âm nhạc |
| 2019 | Qing Chi Hong Xiaodou Ba! 2nd Season | Âm nhạc |
| 2017 | Yowamushi Pedal: New Generation | Trình bày ca khúc chèn |
| 2016 | ClassicaLoid | Âm nhạc |
| 2015 | Eikoku Ikka, Nihon wo Taberu | Âm nhạc |
| 2015 | Yi Wan Nian Yi Hou | Âm nhạc |
| 2014 | Your Lie in April | Âm nhạc |
| 2014 | Glasslip | Âm nhạc |
| 2013 | Berserk: The Golden Age Arc III - The Advent | Âm nhạc |
| 2013 | Kill la Kill | Âm nhạc |
| 2013 | Tamako Market | Âm nhạc |
| 2012 | Psycho-Pass | Âm nhạc |
| 2012 | Hyouka | Âm nhạc |
| 2012 | Blast of Tempest | Âm nhạc |
| 2012 | Evangelion: 3.0 You Can (Not) Redo | Âm nhạc |
| 2012 | Thermae Romae | Âm nhạc |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Âm nhạc |
| 2009 | Kampfer | Âm nhạc |
| 2009 | Miyamoto Musashi: Souken ni Haseru Yume | Âm nhạc |
| 2008 | Shoujo Sect | Âm nhạc |
| 2008 | Orchestra | Âm nhạc |
| 2007 | Nodame Cantabile | Âm nhạc |
| 2006 | Maria-sama ga Miteru 3rd | Âm nhạc |
| 2005 | Doraemon (2005) | Âm nhạc |
| 2005 | Speed Grapher | Âm nhạc |
| 2005 | Hametsu no Mars | Âm nhạc |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Âm nhạc |
| 2003 | Gunslinger Girl | Âm nhạc |
| 2003 | Sore Ike! Anpanman: Kaiketsu Naganegiman to Doremi-hime | Âm nhạc |
| 2001 | R.O.D: Read or Die | Âm nhạc |
| 2000 | InuYasha | Âm nhạc |
| 2000 | Ghost Stories | Âm nhạc |
| 2000 | Love Hina | Âm nhạc |
| 1999 | One Piece | Âm nhạc |
| 1999 | Legend of the Galactic Heroes Gaiden (1999) | Âm nhạc |
| 1997 | Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion | Âm nhạc |
| 1996 | Rurouni Kenshin | Âm nhạc |
| 1996 | Case Closed | Âm nhạc |
| 1996 | Jigoku Sensei Nube | Âm nhạc |
| 1996 | Ihatov Gensou: Kenji no Haru | Âm nhạc |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion | Âm nhạc |
| 1994 | Giant Robo: Ginrei Special | Âm nhạc |
| 1993 | Legend of the Galactic Heroes: Overture to a New War | Âm nhạc |
| 1993 | Dragon Half | Âm nhạc |
| 1993 | Kiss wa Hitomi ni Shite | Sáng tác nhạc chủ đề |
| 1991 | Mahou no Princess Minky Momo: Yume wo Dakishimete | Âm nhạc |
| 1990 | Sei Michaela Gakuen Hyouryuuki | Âm nhạc |
| 1988 | Legend of the Galactic Heroes | Âm nhạc |
| 1985 | Yousei Florence | Âm nhạc |
| 1978 | Ginga Tetsudou 999 | Âm nhạc |
| 1977 | Lupin III: Part II | Âm nhạc |
| 1973 | Ace wo Nerae! | Âm nhạc |
Tác phẩm theo năm
197320002026
Tham khảo
- “Ludwig van Beethoven”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ludwig van Beethoven”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q255”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.