Danh sách tập Super Dimension Fortress Macross
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
Super Dimension Fortress Macross: Đã chiếu 36/36 tập.
| STT | Tựa đề | Ngày phát sóng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | “Booby Trap”ブービー・トラップ | ngày 3 tháng 10 năm 1982 | Đã chiếu |
| 2 | “Countdown”カウント・ダウン | ngày 3 tháng 10 năm 1982 | Đã chiếu |
| 3 | “Space Fold”スペース・フォールド | ngày 17 tháng 10 năm 1982 | Đã chiếu |
| 4 | “Lynn Minmay”リン·ミンメイ | ngày 31 tháng 10 năm 1982 | Đã chiếu |
| 5 | “Transformation”トランス·フォーメーション | ngày 7 tháng 11 năm 1982 | Đã chiếu |
| 6 | “Daedalus Attack”ダイダロス·アタック | ngày 14 tháng 11 năm 1982 | Đã chiếu |
| 7 | “Bye-bye Mars”バイバイ・マルス | ngày 21 tháng 11 năm 1982 | Đã chiếu |
| 8 | “The Longest Birthday” | ngày 28 tháng 11 năm 1982 | Đã chiếu |
| 9 | “Miss Macross” | ngày 5 tháng 12 năm 1982 | Đã chiếu |
| 10 | “Blind Game” | ngày 12 tháng 12 năm 1982 | Đã chiếu |
| 11 | “First Contact” | ngày 19 tháng 12 năm 1982 | Đã chiếu |
| 12 | “The Big Escape” | ngày 26 tháng 12 năm 1982 | Đã chiếu |
| 13 | “Blue Wind” | ngày 9 tháng 1 năm 1983 | Đã chiếu |
| 14 | “Global Report” | ngày 16 tháng 1 năm 1983 | Đã chiếu |
| 15 | “Chinatown” | ngày 23 tháng 1 năm 1983 | Đã chiếu |
| 16 | “Kung Fu Dandy” | ngày 30 tháng 1 năm 1983 | Đã chiếu |
| 17 | “Phantasm” | ngày 13 tháng 2 năm 1983 | Đã chiếu |
| 18 | “Pineapple Salad” | ngày 20 tháng 2 năm 1983 | Đã chiếu |
| 19 | “Burst Point” | ngày 27 tháng 2 năm 1983 | Đã chiếu |
| 20 | “Paradise Lost” | ngày 6 tháng 3 năm 1983 | Đã chiếu |
| 21 | “Micro Cosmos” | ngày 13 tháng 3 năm 1983 | Đã chiếu |
| 22 | “Love Concert” | ngày 20 tháng 3 năm 1983 | Đã chiếu |
| 23 | “Drop Out” | ngày 27 tháng 3 năm 1983 | Đã chiếu |
| 24 | “Good-Bye Girl” | ngày 3 tháng 4 năm 1983 | Đã chiếu |
| 25 | “Virgin Road” | ngày 10 tháng 4 năm 1983 | Đã chiếu |
| 26 | “The Messenger” | ngày 17 tháng 4 năm 1983 | Đã chiếu |
| 27 | “Love Drifts Away” | ngày 24 tháng 4 năm 1983 | Đã chiếu |
| 28 | “My Album” | ngày 1 tháng 5 năm 1983 | Đã chiếu |
| 29 | “Lonely Song” | ngày 9 tháng 5 năm 1983 | Đã chiếu |
| 30 | “Viva Maria” | ngày 15 tháng 5 năm 1983 | Đã chiếu |
| 31 | “Satan's Dolls” | ngày 22 tháng 5 năm 1983 | Đã chiếu |
| 32 | “Broken Heart” | ngày 29 tháng 5 năm 1983 | Đã chiếu |
| 33 | “Rainy Night” | ngày 5 tháng 6 năm 1983 | Đã chiếu |
| 34 | “Private Time” | ngày 12 tháng 6 năm 1983 | Đã chiếu |
| 35 | “Romanesque” | ngày 19 tháng 6 năm 1983 | Đã chiếu |
| 36 | “Farewell to Tenderness” | ngày 26 tháng 6 năm 1983 | Đã chiếu |