Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Samurai Champloo: Đã chiếu 26/26 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Tempestuous Temperaments”疾風怒涛 - Tempestuous Temperamentsngày 20 tháng 5 năm 2004Đã chiếu
2“Redeye Reprisal”百鬼夜行 - Redeye Reprisalngày 3 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
3“Hellhounds for Hire (Part 1)”Part 1)ngày 10 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
4“Hellhounds for Hire (Part 2)”Part 2)ngày 17 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
5“Artistic Anarchy”馬耳東風 - Artistic Anarchyngày 24 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
6“Stranger Searching”赤毛異人 - Stranger Searchingngày 1 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
7“A Risky Racket”四面楚歌 - Risky Racketngày 8 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
8“The Art of Altercation”唯我独尊 - The Art of Altercationngày 15 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
9“Beatbox Bandits”魑魅魍魎 - Beatbox Banditsngày 22 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
10“Lethal Lunacy”以毒制毒 - Lethal Lunacyngày 29 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
11“Gamblers and Gallantry”堕落天使 - Gamblers and Gallantryngày 5 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
12“The Disorder Diaries”温故知新 - The Disorder Diariesngày 12 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
13“Misguided Miscreants (Part 1)”Part 1)ngày 26 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
14“Misguided Miscreants (Part 2)”Part 2)ngày 2 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
15“Bogus Booty”徹頭徹尾 - Bogus Bootyngày 9 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
16“Lullabies of the Lost (Verse 1)”Verse 1)ngày 16 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
17“Lullabies of the Lost (2)”ngày 23 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
18“War of the Words”文武両道 - War of the Wordsngày 22 tháng 1 năm 2005Đã chiếu
19“Unholy Union”因果応報 - Unholy Unionngày 29 tháng 1 năm 2005Đã chiếu
20“Elegy of Entrapment (Verse 1)”Verse 1)ngày 5 tháng 2 năm 2005Đã chiếu
21“Elegy of Entrapment (Verse 2)”Verse 2)ngày 12 tháng 2 năm 2005Đã chiếu
22“Cosmic Collisions”怒髪衝天 - Cosmic Collisionsngày 19 tháng 2 năm 2005Đã chiếu
23“Baseball Blues”一球入魂 - Baseball Bluesngày 26 tháng 2 năm 2005Đã chiếu
24“Evanescent Encounter (Part 1)”Part 1)ngày 5 tháng 3 năm 2005Đã chiếu
25“Evanescent Encounter (Part 2)”Part 2)ngày 12 tháng 3 năm 2005Đã chiếu
26“Evanescent Encounter (Part 3)”Part 3)ngày 19 tháng 3 năm 2005Đã chiếu