Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Princess Nine: Đã chiếu 26/26 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Hayakawa Ryo, Age 15”わたし早川涼、15歳!ngày 8 tháng 4 năm 1998Đã chiếu
2“A Baseball Team at a Prestigious Girls' School?”名門女子高に野球部が?ngày 15 tháng 4 năm 1998Đã chiếu
3“In My Father's Footsteps”お父さんが立ったマウンドへngày 22 tháng 4 năm 1998Đã chiếu
4“Welcome, Seira!”よろしくね、聖良さんngày 29 tháng 4 năm 1998Đã chiếu
5“Wave Motion Swing!”荒波スイングと、対決!ngày 6 tháng 5 năm 1998Đã chiếu
6“Catch This!”このボールを受けとめてngày 13 tháng 5 năm 1998Đã chiếu
7“We Need You, Izumi”いずみさん、あなたが欲しい!ngày 27 tháng 5 năm 1998Đã chiếu
8“The Future on the Line”野球部の運命をかけてngày 3 tháng 6 năm 1998Đã chiếu
9“Winners and Losers”勝った者と負けた者とngày 10 tháng 6 năm 1998Đã chiếu
10“The Kisaragi Nine”如月ナイン誕生!ngày 17 tháng 6 năm 1998Đã chiếu
11“Aim for Koshien!”私たちは甲子園を目指す!ngày 24 tháng 6 năm 1998Đã chiếu
12“One Hundred Pitches”涙の100連発ngày 1 tháng 7 năm 1998Đã chiếu
13“The Girl Stratagem”オンナのコ作戦開始!ngày 8 tháng 7 năm 1998Đã chiếu
14“Lightning Ball”幻のイナズマボールngày 15 tháng 7 năm 1998Đã chiếu
15“Scandal”お父さんのスキャンダルngày 22 tháng 7 năm 1998Đã chiếu
16“Exile”さよなら、野球部ngày 29 tháng 7 năm 1998Đã chiếu
17“Visions”夢…ngày 5 tháng 8 năm 1998Đã chiếu
18“The Gift”加奈子のバースデー・プレゼントngày 12 tháng 8 năm 1998Đã chiếu
19“Hearts and Diamonds”偽れない想いngày 19 tháng 8 năm 1998Đã chiếu
20“Back in Training”胸騒ぎの強化合宿ngày 26 tháng 8 năm 1998Đã chiếu
21“I Hate You, Takasugi”高杉くんなんて、嫌い!ngày 2 tháng 9 năm 1998Đã chiếu
22“You're Not Alone, Yuki”ユキ、ひとりじゃないよ!ngày 9 tháng 9 năm 1998Đã chiếu
23“Beauties vs. the Beasts”美女と野獣の対決ngày 16 tháng 9 năm 1998Đã chiếu
24“The Kiss”Kiss…ngày 30 tháng 9 năm 1998Đã chiếu
25“Field of Broken Dreams”運命の準決勝ngày 7 tháng 10 năm 1998Đã chiếu
26“Shine, Princess Nine!”輝け!プリンセスナインngày 14 tháng 10 năm 1998Đã chiếu