Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Monster: Đã chiếu 74/74 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Herr Dr. Tenma”ヘルDr. テンマngày 6 tháng 4 năm 2004Đã chiếu
2“Downfall”転落ngày 13 tháng 4 năm 2004Đã chiếu
3“A Murder”殺人事件ngày 20 tháng 4 năm 2004Đã chiếu
4“Night of the Execution”処刑の夜ngày 27 tháng 4 năm 2004Đã chiếu
5“The Girl of Heidelberg”ハイデルベルクの少女ngày 4 tháng 5 năm 2004Đã chiếu
6“The Missing”失踪記事ngày 11 tháng 5 năm 2004Đã chiếu
7“House of Tragedy”ngày 18 tháng 5 năm 2004Đã chiếu
8“Pursued”ngày 25 tháng 5 năm 2004Đã chiếu
9“The Girl and the Seasoned Soldier”ngày 1 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
10“A Past Erased”ngày 8 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
11“511 Kinderheim”ngày 15 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
12“A Little Experiment”ngày 22 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
13“Petra and Schumann”ngày 29 tháng 6 năm 2004Đã chiếu
14“Left Behind”ngày 6 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
15“Be My Baby”ngày 13 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
16“Wolf's Confession”ngày 20 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
17“Reunion”ngày 27 tháng 7 năm 2004Đã chiếu
18“Five Sugars”ngày 3 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
19“Monster's Abyss”ngày 10 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
20“Journey to Freiham”ngày 17 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
21“Happy Holidays”ngày 24 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
22“Lunge's Trap”ngày 31 tháng 8 năm 2004Đã chiếu
23“Eva's Confession”ngày 7 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
24“Of Men and Dining”ngày 14 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
25“Thursday’s Boy”ngày 28 tháng 9 năm 2004Đã chiếu
26“The Secret Woods”ngày 5 tháng 10 năm 2004Đã chiếu
27“Proof”ngày 12 tháng 10 năm 2004Đã chiếu
28“Just One Case”ngày 19 tháng 10 năm 2004Đã chiếu
29“Execution”ngày 26 tháng 10 năm 2004Đã chiếu
30“Decision”ngày 2 tháng 11 năm 2004Đã chiếu
31“In Broad Daylight”ngày 9 tháng 11 năm 2004Đã chiếu
32“Sanctuary”ngày 16 tháng 11 năm 2004Đã chiếu
33“A Child's View”ngày 23 tháng 11 năm 2004Đã chiếu
34“At the Edge of Darkness”ngày 30 tháng 11 năm 2004Đã chiếu
35“My Nameless Hero”ngày 7 tháng 12 năm 2004Đã chiếu
36“The Monster of Chaos”ngày 14 tháng 12 năm 2004Đã chiếu
37“A Nameless Monster”ngày 11 tháng 1 năm 2005Đã chiếu
38“The Demon in My Eyes”ngày 18 tháng 1 năm 2005Đã chiếu
39“The Hell in His Eyes”ngày 25 tháng 1 năm 2005Đã chiếu
40“Grimmer”ngày 2 tháng 2 năm 2005Đã chiếu
41—Đã chiếu
42—Đã chiếu
43—Đã chiếu
44—Đã chiếu
45—Đã chiếu
46—Đã chiếu
47—Đã chiếu
48—Đã chiếu
49—Đã chiếu
50—Đã chiếu
51—Đã chiếu
52—Đã chiếu
53—Đã chiếu
54—Đã chiếu
55—Đã chiếu
56—Đã chiếu
57—Đã chiếu
58—Đã chiếu
59—Đã chiếu
60—Đã chiếu
61—Đã chiếu
62—Đã chiếu
63—Đã chiếu
64—Đã chiếu
65—Đã chiếu
66—Đã chiếu
67—Đã chiếu
68—Đã chiếu
69—Đã chiếu
70—Đã chiếu
71—Đã chiếu
72—Đã chiếu
73—Đã chiếu
74—Đã chiếu