Danh sách tập Mobile Suit Gundam SEED
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
Mobile Suit Gundam SEED: Đã chiếu 50/50 tập.
| STT | Tựa đề | Ngày phát sóng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | “PHASE-01 False Peace” | ngày 5 tháng 10 năm 2002 | Đã chiếu |
| 2 | “PHASE-02 Its Name is Gundam” | ngày 12 tháng 10 năm 2002 | Đã chiếu |
| 3 | “PHASE-03 Collapsing Land” | ngày 19 tháng 10 năm 2002 | Đã chiếu |
| 4 | “PHASE-04 Silent Run” | ngày 26 tháng 10 năm 2002 | Đã chiếu |
| 5 | “PHASE-05 Phase Shift Down” | ngày 2 tháng 11 năm 2002 | Đã chiếu |
| 6 | “PHASE-06 The Vanishing Gundam” | ngày 9 tháng 11 năm 2002 | Đã chiếu |
| 7 | “PHASE-07 The Scar of Space” | ngày 16 tháng 11 năm 2002 | Đã chiếu |
| 8 | “PHASE-08 The Songstress of the Enemy Forces” | ngày 23 tháng 11 năm 2002 | Đã chiếu |
| 9 | “PHASE-09 The Fading Light” | ngày 30 tháng 11 năm 2002 | Đã chiếu |
| 10 | “PHASE-10 Crossroads” | ngày 7 tháng 12 năm 2002 | Đã chiếu |
| 11 | “PHASE-11 The Awakening Sword” | ngày 14 tháng 12 năm 2002 | Đã chiếu |
| 12 | “PHASE-12 Flay’s Decision” | ngày 21 tháng 12 năm 2002 | Đã chiếu |
| 13 | “PHASE-13 Stars Falling in Space” | ngày 28 tháng 12 năm 2002 | Đã chiếu |
| 14 | “PHASE-14 The Respective Solitudes” | ngày 4 tháng 1 năm 2003 | Đã chiếu |
| 15 | “PHASE-15 Burning Clouds of Sand” | ngày 11 tháng 1 năm 2003 | Đã chiếu |
| 16 | “PHASE-16 Cagalli Returns” | ngày 18 tháng 1 năm 2003 | Đã chiếu |
| 17 | “PHASE-17 Payback” | ngày 25 tháng 1 năm 2003 | Đã chiếu |
| 18 | “PHASE-18 Fangs of the Enemy” | ngày 1 tháng 2 năm 2003 | Đã chiếu |
| 19 | “PHASE-19 On a Calm Day” | ngày 8 tháng 2 năm 2003 | Đã chiếu |
| 20 | “PHASE-20 Beyond the Clouds of Sand” | ngày 15 tháng 2 năm 2003 | Đã chiếu |
| 21 | “PHASE-21 The Sea Dyed Red” | ngày 22 tháng 2 năm 2003 | Đã chiếu |
| 22 | “PHASE-22 Fateful Encounter” | ngày 1 tháng 3 năm 2003 | Đã chiếu |
| 23 | “PHASE-23 War for Two” | ngày 8 tháng 3 năm 2003 | Đã chiếu |
| 24 | “PHASE-24 The Land of Peace” | ngày 15 tháng 3 năm 2003 | Đã chiếu |
| 25 | “PHASE-25 Endless Rondo” | ngày 22 tháng 3 năm 2003 | Đã chiếu |
| 26 | “PHASE-26 Kira” | ngày 29 tháng 3 năm 2003 | Đã chiếu |
| 27 | “PHASE-27 The Turning Point” | ngày 12 tháng 4 năm 2003 | Đã chiếu |
| 28 | “PHASE-28 Flashing Blades” | ngày 19 tháng 4 năm 2003 | Đã chiếu |
| 29 | “PHASE-29 Grieving Skies” | ngày 26 tháng 4 năm 2003 | Đã chiếu |
| 30 | “PHASE-30 In the Promised Land” | ngày 3 tháng 5 năm 2003 | Đã chiếu |
| 31 | “PHASE-31 The Gathering Darkness” | ngày 10 tháng 5 năm 2003 | Đã chiếu |
| 32 | “PHASE-32 Seen and Unseen” | ngày 17 tháng 5 năm 2003 | Đã chiếu |
| 33 | “PHASE-33 The Descending Sword” | ngày 24 tháng 5 năm 2003 | Đã chiếu |
| 34 | “PHASE-34 In the Name of Justice” | ngày 31 tháng 5 năm 2003 | Đã chiếu |
| 35 | “PHASE-35 Divine Thunder” | ngày 7 tháng 6 năm 2003 | Đã chiếu |
| 36 | “PHASE-36 Decisive Fire” | ngày 14 tháng 6 năm 2003 | Đã chiếu |
| 37 | “PHASE-37 Athrun” | ngày 21 tháng 6 năm 2003 | Đã chiếu |
| 38 | “PHASE-38 Into the Dawn Skies” | ngày 28 tháng 6 năm 2003 | Đã chiếu |
| 39 | “PHASE-39 Trembling World” | ngày 5 tháng 7 năm 2003 | Đã chiếu |
| 40 | “PHASE-40 Lacus Strikes” | ngày 12 tháng 7 năm 2003 | Đã chiếu |
| 41 | — | Đã chiếu | |
| 42 | — | Đã chiếu | |
| 43 | — | Đã chiếu | |
| 44 | — | Đã chiếu | |
| 45 | — | Đã chiếu | |
| 46 | — | Đã chiếu | |
| 47 | — | Đã chiếu | |
| 48 | — | Đã chiếu | |
| 49 | — | Đã chiếu | |
| 50 | — | Đã chiếu |