Danh sách tập Little Busters!
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
Little Busters!: Đã chiếu 26/26 tập.
| STT | Tựa đề | Ngày phát sóng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | “The Team Name Will Be... the Little Busters”チーム名は…リトルバスターズだ | ngày 6 tháng 10 năm 2012 | Đã chiếu |
| 2 | “If You're Happy, I'm Happy”君が幸せになると、私も幸せ | ngày 13 tháng 10 năm 2012 | Đã chiếu |
| 3 | “I Like Cute Things, You See”可愛いものは好きだよ、私は | ngày 20 tháng 10 năm 2012 | Đã chiếu |
| 4 | “We'll Make a Happy, Sunny Place”幸せのひだまりを作るのです | ngày 27 tháng 10 năm 2012 | Đã chiếu |
| 5 | “To Find What I've Lost”なくしものを探しに | ngày 3 tháng 11 năm 2012 | Đã chiếu |
| 6 | “Let's Find Wonderful Things”みつけようすてきなこと | ngày 10 tháng 11 năm 2012 | Đã chiếu |
| 7 | “Now Then, Guess Who!”さて、わたしは誰でしょう? | ngày 17 tháng 11 năm 2012 | Đã chiếu |
| 8 | “Let's Look for a Roommate!”れっつ、るっきんぐふぉーるーむめいとなのです | ngày 24 tháng 11 năm 2012 | Đã chiếu |
| 9 | “Save the Cafeteria!”学食を救え | ngày 1 tháng 12 năm 2012 | Đã chiếu |
| 10 | “The Blue of the Sky, the Blue of the Sea”空の青海のあを | ngày 8 tháng 12 năm 2012 | Đã chiếu |
| 11 | “See, There Ain't No Ghosts”ホラー・NO・RYO大会 | ngày 15 tháng 12 năm 2012 | Đã chiếu |
| 12 | “A Blue World, Stretching on to Eternity”無限に続く青い空を | ngày 22 tháng 12 năm 2012 | Đã chiếu |
| 13 | “Where the End Begins”終わりの始まる場所へ | ngày 5 tháng 1 năm 2013 | Đã chiếu |
| 14 | “That's Why I'll Hold My Hand Out to You”だからぼくは君に手をのばす | ngày 12 tháng 1 năm 2013 | Đã chiếu |
| 15 | “Hell Yeah, This Totally Rocks!”ムヒョッス、最高だぜ | ngày 19 tháng 1 năm 2013 | Đã chiếu |
| 16 | “Don't Look At Me Like That”そんな目で見ないで | ngày 26 tháng 1 năm 2013 | Đã chiếu |
| 17 | “I Wanted Someone to Stay By My Side”誰かにそばにいて欲しかったんだ | ngày 2 tháng 2 năm 2013 | Đã chiếu |
| 18 | “The Answer Is Within Your Heart”答えは心のなかにあるんだ | ngày 9 tháng 2 năm 2013 | Đã chiếu |
| 19 | “Keep Working Hard”きっと、ずっと、がんばるのです | ngày 16 tháng 2 năm 2013 | Đã chiếu |
| 20 | “Cure the Lovesick”恋わずらいをいやせ | ngày 23 tháng 2 năm 2013 | Đã chiếu |
| 21 | “Fifty Nautical Miles into the Sky”50ノーティカルマイルの空 | ngày 2 tháng 3 năm 2013 | Đã chiếu |
| 22 | “I Promise I'll Come Back”わたし、必ず戻ってきます | ngày 9 tháng 3 năm 2013 | Đã chiếu |
| 23 | “For Those You Love”あなたの大切なもののために | ngày 16 tháng 3 năm 2013 | Đã chiếu |
| 24 | “If Rin-chan Is Happy, I'm Happy, Too”鈴ちゃんが幸せならわたしも幸せだから | ngày 23 tháng 3 năm 2013 | Đã chiếu |
| 25 | “The Final Member”最後のひとり | ngày 30 tháng 3 năm 2013 | Đã chiếu |
| 26 | “The Greatest of Friends”最高の仲間たち | ngày 6 tháng 4 năm 2013 | Đã chiếu |