Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Legend of the Galactic Heroes: Đã chiếu 110/110 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“In the Eternal Night”永遠の夜の中でngày 21 tháng 12 năm 1988Đã chiếu
2“The Battle of Astarte”アスターテ会戦ngày 28 tháng 12 năm 1988Đã chiếu
3“Birth of the 13th Fleet”第十三艦隊誕生ngày 10 tháng 1 năm 1989Đã chiếu
4“Empire's Afterglow”帝国の残照ngày 17 tháng 1 năm 1989Đã chiếu
5“The Kastrop Rebellion”カストロプ動乱ngày 24 tháng 1 năm 1989Đã chiếu
6“The Knights of the Rose”薔薇の騎士ngày 31 tháng 1 năm 1989Đã chiếu
7“Iserlohn Taken!”イゼルローン攻略!ngày 7 tháng 2 năm 1989Đã chiếu
8“Cool, Clear Artificial Eyes”冷徹なる義眼ngày 14 tháng 2 năm 1989Đã chiếu
9“The Klopstock Incident”クロプシュトック事件ngày 21 tháng 2 năm 1989Đã chiếu
10“Jessica's Battle”ジェシカの戦いngày 28 tháng 2 năm 1989Đã chiếu
11“The Actress Exits”女優退場ngày 7 tháng 3 năm 1989Đã chiếu
12“Invasion of the Imperial Territory”帝国領侵攻ngày 14 tháng 3 năm 1989Đã chiếu
13“When the Rain of Grief Comes”愁雨来たりなばngày 21 tháng 3 năm 1989Đã chiếu
14“Liberation of the Frontier Zone”辺境の解放ngày 28 tháng 3 năm 1989Đã chiếu
15“The Battle of Amlitzer Starzone”アムリッツァ星域会戦ngày 4 tháng 4 năm 1989Đã chiếu
16“New Trends”新たなる潮流ngày 11 tháng 4 năm 1989Đã chiếu
17“Before the Storm”嵐の前ngày 18 tháng 4 năm 1989Đã chiếu
18“The Lippstadt Conspiracy”リップシュタットの密約ngày 25 tháng 4 năm 1989Đã chiếu
19“The Yang Fleet Goes Out”ヤン艦隊出動ngày 2 tháng 5 năm 1989Đã chiếu
20“Bloodshed in Space”流血の宇宙ngày 9 tháng 5 năm 1989Đã chiếu
21“The Battle of Doria Starzone, then...”ドーリア星域会戦、そして...ngày 16 tháng 5 năm 1989Đã chiếu
22“Courage and Allegiance”勇気と忠誠ngày 23 tháng 5 năm 1989Đã chiếu
23“The Downfall of the Golden Tree (Goldenbaum)”ゴールデンバウム)は倒れたngày 30 tháng 5 năm 1989Đã chiếu
24“Whose Victory?”誰が為の勝利ngày 6 tháng 6 năm 1989Đã chiếu
25“The Day Before Victory”運命の前日ngày 13 tháng 6 năm 1989Đã chiếu
26“Farewell, the Old Days”さらば、遠き日ngày 20 tháng 6 năm 1989Đã chiếu
27“First Battle”初陣ngày 21 tháng 6 năm 1991Đã chiếu
28“Portraits”肖像ngày 28 tháng 6 năm 1991Đã chiếu
29“One Thin Thread”細い一本の糸ngày 5 tháng 7 năm 1991Đã chiếu
30“Lost Things”失われたものngày 12 tháng 7 năm 1991Đã chiếu
31“The Inquiry Comittee”査問会ngày 19 tháng 7 năm 1991Đã chiếu
32“War Without Weapons”武器なき戦いngày 26 tháng 7 năm 1991Đã chiếu
33“Fortress Versus Fortress”要塞対要塞ngày 2 tháng 8 năm 1991Đã chiếu
34“Repatriation”帰還ngày 9 tháng 8 năm 1991Đã chiếu
35“Determination and Ambition”決意と野心とngày 16 tháng 8 năm 1991Đã chiếu
36“Thunder”雷鳴ngày 23 tháng 8 năm 1991Đã chiếu
37“The Abduction of the Young Emperor”幼帝誘拐ngày 30 tháng 8 năm 1991Đã chiếu
38“The Arrow Is Released”矢は放たれたngày 6 tháng 9 năm 1991Đã chiếu
39“A Departure”ひとつの旅立ちngày 13 tháng 9 năm 1991Đã chiếu
40“Julian's Journey, Mankind's Journey”ユリアンの旅、人類の旅ngày 20 tháng 9 năm 1991Đã chiếu
41—Đã chiếu
42—Đã chiếu
43—Đã chiếu
44—Đã chiếu
45—Đã chiếu
46—Đã chiếu
47—Đã chiếu
48—Đã chiếu
49—Đã chiếu
50—Đã chiếu
51—Đã chiếu
52—Đã chiếu
53—Đã chiếu
54—Đã chiếu
55—Đã chiếu
56—Đã chiếu
57—Đã chiếu
58—Đã chiếu
59—Đã chiếu
60—Đã chiếu
61—Đã chiếu
62—Đã chiếu
63—Đã chiếu
64—Đã chiếu
65—Đã chiếu
66—Đã chiếu
67—Đã chiếu
68—Đã chiếu
69—Đã chiếu
70—Đã chiếu
71—Đã chiếu
72—Đã chiếu
73—Đã chiếu
74—Đã chiếu
75—Đã chiếu
76—Đã chiếu
77—Đã chiếu
78—Đã chiếu
79—Đã chiếu
80—Đã chiếu
81—Đã chiếu
82—Đã chiếu
83—Đã chiếu
84—Đã chiếu
85—Đã chiếu
86—Đã chiếu
87—Đã chiếu
88—Đã chiếu
89—Đã chiếu
90—Đã chiếu
91—Đã chiếu
92—Đã chiếu
93—Đã chiếu
94—Đã chiếu
95—Đã chiếu
96—Đã chiếu
97—Đã chiếu
98—Đã chiếu
99—Đã chiếu
100—Đã chiếu
101—Đã chiếu
102—Đã chiếu
103—Đã chiếu
104—Đã chiếu
105—Đã chiếu
106—Đã chiếu
107—Đã chiếu
108—Đã chiếu
109—Đã chiếu
110—Đã chiếu