Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Hunter x Hunter: Đã chiếu 62/62 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“A Boy Setting Out for a Journey × Leaving Behind the Sound of the Wind”旅行く少年×風の音を残してngày 16 tháng 10 năm 1999Đã chiếu
2“Encounter × Hesitation × Departure”出会い×とまどい×出航ngày 23 tháng 10 năm 1999Đã chiếu
3“Pride × Stormy Water × Duel”プライド×荒海×決闘ngày 30 tháng 10 năm 1999Đã chiếu
4“Decision × Shortcut × Detour”選択×近道×まわり道ngày 6 tháng 11 năm 1999Đã chiếu
5“Lies × Truth? × Kiriko”ウソ×ホント?×キリコngày 13 tháng 11 năm 1999Đã chiếu
6“Steak × Marathon × The Exam Starts”ステーキ×マラソン×試験開始ngày 20 tháng 11 năm 1999Đã chiếu
7“Trauma × Limit × Sweet Trap”トラウマ×限界×甘いワナngày 27 tháng 11 năm 1999Đã chiếu
8“Conjurer × Smile × Beasts Beware”奇術師×ほほえみ×猛獣注意ngày 4 tháng 12 năm 1999Đã chiếu
9“Menchi × Furious × Second Phase?”メンチ×マジギレ×二次試験?ngày 11 tháng 12 năm 1999Đã chiếu
10“Failing × Panic × Heavenly Voice”赤点×パニック×天の声ngày 18 tháng 12 năm 1999Đã chiếu
11“Exploration × Guts × Stowaway”探検×スポ根×密航者ngày 8 tháng 1 năm 2000Đã chiếu
12“Good Boy? × Bad Boy? × Killua”良い子?×悪い子?×キルアngày 15 tháng 1 năm 2000Đã chiếu
13“Pro × Con × Trap”賛成×反対×落とし穴ngày 22 tháng 1 năm 2000Đã chiếu
14“Candles × Policy × Dispute”ローソク×ポリシー×なかまわ割れngày 29 tháng 1 năm 2000Đã chiếu
15“Fleeting × Life × Majitani”はかない×いのち×マジタニngày 5 tháng 2 năm 2000Đã chiếu
16“Rock × Scissors × Heart”グー×チョキ×ハートngày 12 tháng 2 năm 2000Đã chiếu
17“Three People? × Five People? × Last Choice”3人?×5人?×最後の選択ngày 19 tháng 2 năm 2000Đã chiếu
18“Treasure × Memory × Cramped Hotel Room”お宝×思い出×ホテルの小部屋ngày 26 tháng 2 năm 2000Đã chiếu
19“Stranded × Log Book × Soaked”バラバラ×日誌×水びたしngày 4 tháng 3 năm 2000Đã chiếu
20“Big Waves × Big Cannon × Huge Rush”大波×大砲×大あわてngày 11 tháng 3 năm 2000Đã chiếu
21“Fourth Phase × Forty-Four × Number of Death”第4次×44×死のナンバーngày 18 tháng 3 năm 2000Đã chiếu
22“Found × Hide × Caught Up”見つけた×かくれた×追いついたngày 25 tháng 3 năm 2000Đã chiếu
23“Hisoka × Crash × Gon”ヒソカ×激突×ゴンngày 1 tháng 4 năm 2000Đã chiếu
24“Damage × Reunion × Courage”ダメージ×再会×からげんきngày 15 tháng 4 năm 2000Đã chiếu
25“Slither × Stinger × In The Cave”ニョロ×チク×穴の中ngày 22 tháng 4 năm 2000Đã chiếu
26“Chairman × Interview × Written Exam”会長×面接×ペーパーテストngày 6 tháng 5 năm 2000Đã chiếu
27“Hisoka × Kurapika × Spider's Whisper”ヒソカ×クラピカ×蜘蛛の囁きngày 13 tháng 5 năm 2000Đã chiếu
28“Chatting × Excuses × Endurance”おしゃべり×ヘリクツ×根くらべngày 20 tháng 5 năm 2000Đã chiếu
29“Pass × Fail × Exam Over”合格!×失格?×試験終了ngày 27 tháng 5 năm 2000Đã chiếu
30“Killua × Disqualified × Forced Out”キルア×リタイア×強制送還ngày 3 tháng 6 năm 2000Đã chiếu
31“Disband × Party × Unpleasant Ties”解散×パーティ×くされ縁ngày 10 tháng 6 năm 2000Đã chiếu
32“Sightseeing × Landmark × Killua's House”観光×名所×キルアんちngày 17 tháng 6 năm 2000Đã chiếu
33“Training × Hound × Exhausted”特訓×猟犬×バタンキューngày 1 tháng 7 năm 2000Đã chiếu
34“Skateboard × Apprentice × Honesty”スケボー×見習い×本当の気持ちngày 15 tháng 7 năm 2000Đã chiếu
35“Killua × Punishment × Family Meeting”キルア×おしおき×家族会議ngày 22 tháng 7 năm 2000Đã chiếu
36“Coin Toss × Reunion × Change of Clothes”コイン×再会×おめしかえngày 5 tháng 8 năm 2000Đã chiếu
37“Heaven × Fight × Training”天空×ファイト×武者修行ngày 19 tháng 8 năm 2000Đã chiếu
38“Nen × Nen × Nen?”燃×念×ネン?ngày 9 tháng 9 năm 2000Đã chiếu
39“Secret Trick × Registration × The Battle Begins”裏ワザ×登録×バトル開始ngày 16 tháng 9 năm 2000Đã chiếu
40“Two Months × Break × Just In Case”二ヶ月×お休み×念には念をngày 23 tháng 9 năm 2000Đã chiếu
41—Đã chiếu
42—Đã chiếu
43—Đã chiếu
44—Đã chiếu
45—Đã chiếu
46—Đã chiếu
47—Đã chiếu
48—Đã chiếu
49—Đã chiếu
50—Đã chiếu
51—Đã chiếu
52—Đã chiếu
53—Đã chiếu
54—Đã chiếu
55—Đã chiếu
56—Đã chiếu
57—Đã chiếu
58—Đã chiếu
59—Đã chiếu
60—Đã chiếu
61—Đã chiếu
62—Đã chiếu