Cỡ chữ

Màu

Danh sách tập Hanasaku Iroha: Blossoms for Tomorrow

10 ngôn ngữ
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Hanasaku Iroha: Blossoms for Tomorrow: Đã chiếu 26/26 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“It's Spring, I'm 16, and I'm Still a Bud”十六歳、春、まだつぼみngày 3 tháng 4 năm 2011Đã chiếu
2“Vengeance is a Staff Meal”復讐するは、まかないにありngày 10 tháng 4 năm 2011Đã chiếu
3“Balut”ホビロンngày 17 tháng 4 năm 2011Đã chiếu
4“Grey Heron Rhapsody”蒼鷺ラプソディーngày 24 tháng 4 năm 2011Đã chiếu
5“A Tearful Chef Romance”涙の板前慕情ngày 1 tháng 5 năm 2011Đã chiếu
6“Nothing Venture Nothing Win”ngày 8 tháng 5 năm 2011Đã chiếu
7“All Quiet on the Kissui Front”喜翆戦線異状なしngày 15 tháng 5 năm 2011Đã chiếu
8“Run”走り出すngày 22 tháng 5 năm 2011Đã chiếu
9“The Longest Day at Kissuiso”喜翆荘の一番長い日ngày 29 tháng 5 năm 2011Đã chiếu
10“Slight Fever”微熱ngày 5 tháng 6 năm 2011Đã chiếu
11“Bark at the Night”夜に吼えるngày 12 tháng 6 năm 2011Đã chiếu
12“See ya.”『じゃあな。』ngày 19 tháng 6 năm 2011Đã chiếu
13“Shijima's Girl (Broken Heart MIX)”四十万の女~傷心MIX~ngày 26 tháng 6 năm 2011Đã chiếu
14“This is My Way of Life”これが私の生きる道ngày 3 tháng 7 năm 2011Đã chiếu
15“Sunny With a Chance of Beans”マメ、のち、晴れngày 10 tháng 7 năm 2011Đã chiếu
16“That sky, This Sky”あの空、この空ngày 17 tháng 7 năm 2011Đã chiếu
17“Pool on the Hill”プール・オン・ザ・ヒルngày 24 tháng 7 năm 2011Đã chiếu
18“A Mermaid Princess and a Shell Bra”人魚姫と貝殻ブラngày 31 tháng 7 năm 2011Đã chiếu
19“Sloppy Omelet Rice”どろどろオムライスngày 7 tháng 8 năm 2011Đã chiếu
20“Love. Kourin Festival”愛・香林祭ngày 14 tháng 8 năm 2011Đã chiếu
21“Rebirth of "Die"”蘇る、死ねngày 21 tháng 8 năm 2011Đã chiếu
22“A Determined One-Sided Crush”決意の片思いngày 28 tháng 8 năm 2011Đã chiếu
23“Compensation for the Dream”夢のおとしまえngày 4 tháng 9 năm 2011Đã chiếu
24“Sui Shijima, The Final Boss”ラスボスは四十万スイngày 11 tháng 9 năm 2011Đã chiếu
25“The Kissuiso I Love”私の好きな喜翆荘ngày 18 tháng 9 năm 2011Đã chiếu
26“When the Flowers Bloom”花咲くいつかngày 25 tháng 9 năm 2011Đã chiếu