Danh sách tập ∀ Gundam
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
∀ Gundam: Đã chiếu 50/50 tập.
| STT | Tựa đề | Ngày phát sóng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | “Howling at the Moon”月に吠える | ngày 9 tháng 4 năm 1999 | Đã chiếu |
| 2 | “The Coming of Age Ceremony”成人式 | ngày 16 tháng 4 năm 1999 | Đã chiếu |
| 3 | “After the Festival”祭の後 | ngày 23 tháng 4 năm 1999 | Đã chiếu |
| 4 | “Hometown Soldier”ふるさとの軍人 | ngày 30 tháng 4 năm 1999 | Đã chiếu |
| 5 | “Diana's Arrival”ディアナ降臨 | ngày 7 tháng 5 năm 1999 | Đã chiếu |
| 6 | “Forgotten Past”忘れられた過去 | ngày 14 tháng 5 năm 1999 | Đã chiếu |
| 7 | “Noble Lady Practice”貴婦人修行 | ngày 21 tháng 5 năm 1999 | Đã chiếu |
| 8 | “Laura's Cow”ローラの牛 | ngày 28 tháng 5 năm 1999 | Đã chiếu |
| 9 | “Corin Calls it a Gundam”コレン, ガンダムと叫ぶ | ngày 4 tháng 6 năm 1999 | Đã chiếu |
| 10 | “Tomb Sweeping”墓参り | ngày 11 tháng 6 năm 1999 | Đã chiếu |
| 11 | “Norse City is Destroyed”ノックス崩壊 | ngày 18 tháng 6 năm 1999 | Đã chiếu |
| 12 | “Underground Corridor”地下回廊 | ngày 25 tháng 6 năm 1999 | Đã chiếu |
| 13 | “An Elder Woman”年上のひと | ngày 2 tháng 7 năm 1999 | Đã chiếu |
| 14 | “Seperated, Again”別離, 再び | ngày 9 tháng 7 năm 1999 | Đã chiếu |
| 15 | “The Dissapearing Memory”思い出は消えて | ngày 16 tháng 7 năm 1999 | Đã chiếu |
| 16 | “All About "Turn A Gundam"”ターンAの全て | ngày 23 tháng 7 năm 1999 | Đã chiếu |
| 17 | “Blowing Dust for the Founding of a Nation”建国のダストブロー | ngày 30 tháng 7 năm 1999 | Đã chiếu |
| 18 | “Kiel and Dianna”キエルとディアナ | ngày 6 tháng 8 năm 1999 | Đã chiếu |
| 19 | “Sochie's War”ソシエの戦争 | ngày 13 tháng 8 năm 1999 | Đã chiếu |
| 20 | “Anis' Power”アニス·パワー | ngày 20 tháng 8 năm 1999 | Đã chiếu |
| 21 | “Dianna's Struggle”ディアナ奮戦 | ngày 27 tháng 8 năm 1999 | Đã chiếu |
| 22 | “Harry's Disaster”ハリーの災難 | ngày 3 tháng 9 năm 1999 | Đã chiếu |
| 23 | “The Last Words of Teteth”テテスの遺言 | ngày 10 tháng 9 năm 1999 | Đã chiếu |
| 24 | “Laura's Long Cry”ローラの遠吠え | ngày 17 tháng 9 năm 1999 | Đã chiếu |
| 25 | “Willgem's Take-Off”ウィルゲム離陸 | ngày 24 tháng 9 năm 1999 | Đã chiếu |
| 26 | “To be Awakened”悟りの戦い | ngày 8 tháng 10 năm 1999 | Đã chiếu |
| 27 | “Sunrise at Midnight”夜中の夜明け | ngày 15 tháng 10 năm 1999 | Đã chiếu |
| 28 | “Entrusted Things”託されたもの | ngày 22 tháng 10 năm 1999 | Đã chiếu |
| 29 | “The Two Diannas”ソレイユのふたり | ngày 28 tháng 10 năm 1999 | Đã chiếu |
| 30 | “Holding you in my Arms”胸に抱えて | ngày 29 tháng 10 năm 1999 | Đã chiếu |
| 31 | “Crying Pou's Attack”追撃! 泣き虫ポゥ | ngày 5 tháng 11 năm 1999 | Đã chiếu |
| 32 | “The King of Myth”神話の王 | ngày 19 tháng 11 năm 1999 | Đã chiếu |
| 33 | “Captured Manupichi”マニューピチ攻略 | ngày 25 tháng 11 năm 1999 | Đã chiếu |
| 34 | “Flight into the Ozone Layer”飛べ! 成層圏 | ngày 3 tháng 12 năm 1999 | Đã chiếu |
| 35 | “Zacktraeger”ザックトレーガー | ngày 10 tháng 12 năm 1999 | Đã chiếu |
| 36 | “The Militia's Space Battle”ミリシャ宇宙決戦 | ngày 17 tháng 12 năm 1999 | Đã chiếu |
| 37 | “The Moon Gate”月世界の門 | ngày 24 tháng 12 năm 1999 | Đã chiếu |
| 38 | “The Fighting God, Ghingnham”戦闘神ギンガナム | ngày 7 tháng 1 năm 2000 | Đã chiếu |
| 39 | “The Exploding Planet”小惑星爆烈 | ngày 14 tháng 1 năm 2000 | Đã chiếu |
| 40 | “Sea Battle Under the Moon”月面の海戦 | ngày 21 tháng 1 năm 2000 | Đã chiếu |
| 41 | — | Đã chiếu | |
| 42 | — | Đã chiếu | |
| 43 | — | Đã chiếu | |
| 44 | — | Đã chiếu | |
| 45 | — | Đã chiếu | |
| 46 | — | Đã chiếu | |
| 47 | — | Đã chiếu | |
| 48 | — | Đã chiếu | |
| 49 | — | Đã chiếu | |
| 50 | — | Đã chiếu |