Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Golden Time: Đã chiếu 24/24 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Spring Time”スプリングタイムngày 4 tháng 10 năm 2013Đã chiếu
2“Lonely Girl”ロンリーガールngày 11 tháng 10 năm 2013Đã chiếu
3“Night Escape”ナイトエスケープngày 18 tháng 10 năm 2013Đã chiếu
4“Blackout”ブラックアウトngày 25 tháng 10 năm 2013Đã chiếu
5“Body and Soul”ボディ・アンド・ソウルngày 1 tháng 11 năm 2013Đã chiếu
6“Yes No”イェス・ノーngày 8 tháng 11 năm 2013Đã chiếu
7“Masquerade”マスカレードngày 15 tháng 11 năm 2013Đã chiếu
8“Reset”リセットngày 22 tháng 11 năm 2013Đã chiếu
9“With You Again”ウィズ・ユー・アゲインngày 29 tháng 11 năm 2013Đã chiếu
10“In the Mirror”イン・ザ・ミラーngày 6 tháng 12 năm 2013Đã chiếu
11“Trouble Party”トラブルパーティngày 13 tháng 12 năm 2013Đã chiếu
12“Don't Look Back”ドント・ルックバックngày 20 tháng 12 năm 2013Đã chiếu
13“Summer Has Come”サマー・ハズ・カムngày 10 tháng 1 năm 2014Đã chiếu
14“Ladies Talk”レイディズトークngày 17 tháng 1 năm 2014Đã chiếu
15“Accident Beach”アクシデントビーチngày 24 tháng 1 năm 2014Đã chiếu
16“Wake-up Call”ウェイクアップコールngày 31 tháng 1 năm 2014Đã chiếu
17“Return to Yesterday”リターン・トゥ・イエスタディngày 7 tháng 2 năm 2014Đã chiếu
18“My Hometown”マイ・ホームタウンngày 14 tháng 2 năm 2014Đã chiếu
19“Night in Paris”ナイト・イン・パリngày 21 tháng 2 năm 2014Đã chiếu
20“His Chasm”ヒズ・キャズムngày 28 tháng 2 năm 2014Đã chiếu
21“I'll Be Back”アイル・ビー・バックngày 7 tháng 3 năm 2014Đã chiếu
22“Paradise Lost”パラダイスロストngày 14 tháng 3 năm 2014Đã chiếu
23“Last Smile”ラストスマイルngày 21 tháng 3 năm 2014Đã chiếu
24“Golden Time”ゴールデン タイムngày 28 tháng 3 năm 2014Đã chiếu