Cỡ chữ

Màu

Danh sách tập Ghost in the Shell: Stand Alone Complex

10 ngôn ngữ
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Ghost in the Shell: Stand Alone Complex: Đã chiếu 26/26 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Section 9”公安9課 / SECTION-9ngày 1 tháng 10 năm 2002Đã chiếu
2“Testation”暴走の証明 / TESTATIONngày 8 tháng 10 năm 2002Đã chiếu
3“Android and I”ささやかな反乱 / ANDROID AND Ingày 15 tháng 10 năm 2002Đã chiếu
4“Intercepter”視覚素子は笑う / INTERCEPTERngày 22 tháng 10 năm 2002Đã chiếu
5“Decoy”マネキドリは謡う / DECOYngày 29 tháng 10 năm 2002Đã chiếu
6“Meme”模倣者は踊る / MEMEngày 5 tháng 11 năm 2002Đã chiếu
7“Idolater”偶像崇拝 / IDOLATERngày 12 tháng 11 năm 2002Đã chiếu
8“Missing Hearts”恵まれし者たち / MISSING HEARTSngày 19 tháng 11 năm 2002Đã chiếu
9“Chat! Chat! Chat!”ネットの闇に棲む男 / CHAT! CHAT! CHAT!ngày 26 tháng 11 năm 2002Đã chiếu
10“Jungle Cruise”密林航路にうってつけの日 / JUNGLE CRUISEngày 3 tháng 12 năm 2002Đã chiếu
11“Portraitz”亜成虫の森で / PORTRAITZngày 10 tháng 12 năm 2002Đã chiếu
12“Escape From”タチコマの家出 映画監督の夢 / ESCAPE FROMngày 17 tháng 12 năm 2002Đã chiếu
13“Not Equal”≠テロリスト / NOT EQUALngày 24 tháng 12 năm 2002Đã chiếu
14“YES”全自動資本主義 / YESngày 31 tháng 12 năm 2002Đã chiếu
15“Machine Desirantes”機械たちの時間 / MACHINES DESIRANTESngày 7 tháng 1 năm 2003Đã chiếu
16“Ag20”心の隙間 / Ag2Ongày 14 tháng 1 năm 2003Đã chiếu
17“Angel's Share”未完成ラブロマンスの真相 / ANGELS' SHAREngày 21 tháng 1 năm 2003Đã chiếu
18“Lost Heritage”暗殺の二重奏 / LOST HERITAGEngày 28 tháng 1 năm 2003Đã chiếu
19“Captivated”偽装網に抱かれて / CAPTIVATEDngày 4 tháng 2 năm 2003Đã chiếu
20“Re-View”消された薬 / RE-VIEWngày 11 tháng 2 năm 2003Đã chiếu
21“Eraser”置き去りの軌跡 / ERASERngày 18 tháng 2 năm 2003Đã chiếu
22“Scandal”疑獄 / SCANDALngày 25 tháng 2 năm 2003Đã chiếu
23“Equinox”善悪の彼岸 / EQUINOXngày 4 tháng 3 năm 2003Đã chiếu
24“Annihilation”孤城落日 / ANNIHILATIONngày 11 tháng 3 năm 2003Đã chiếu
25“Barrage”硝煙弾雨 / BARRAGEngày 18 tháng 3 năm 2003Đã chiếu
26“Stand Alone Complex”公安9課, 再び / STAND ALONE COMPLEXngày 25 tháng 3 năm 2003Đã chiếu