Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Eureka Seven: Đã chiếu 50/50 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Blue Monday”ブルーマンデーngày 17 tháng 4 năm 2005Đã chiếu
2“Blue Sky Fish”ブルー・スカイ・フィッシュngày 24 tháng 4 năm 2005Đã chiếu
3“Motion Blue”モーション・ブルーngày 1 tháng 5 năm 2005Đã chiếu
4“Watermelon”ウォーターメロンngày 8 tháng 5 năm 2005Đã chiếu
5“Vivid Bit”ビビット・ビットngày 15 tháng 5 năm 2005Đã chiếu
6“Childhood”チャイルドフッドngày 15 tháng 5 năm 2005Đã chiếu
7“Absolute Defeat”アブソリュート・デフィートngày 29 tháng 5 năm 2005Đã chiếu
8“Glorious Brilliance”グロリアス・ブリリアンスngày 5 tháng 6 năm 2005Đã chiếu
9“Paper Moon Shine”ペーパームーン・シャインngày 12 tháng 6 năm 2005Đã chiếu
10“Higher than the Sun”ハイアー・ザン・ザ・サンngày 19 tháng 6 năm 2005Đã chiếu
11“Into the Nature”イントゥー・ザ・ネイチャーngày 26 tháng 6 năm 2005Đã chiếu
12“Acperience 1”アクペリエンス・1ngày 3 tháng 7 năm 2005Đã chiếu
13“The Beginning”ザ・ビギニングngày 10 tháng 7 năm 2005Đã chiếu
14“Memory Band”メモリー・バンドngày 17 tháng 7 năm 2005Đã chiếu
15“Human Behavior”ヒューマン・ビヘイヴュアngày 24 tháng 7 năm 2005Đã chiếu
16“Opposite View”オポジット・ヴューngày 31 tháng 7 năm 2005Đã chiếu
17“Sky Rock Gate”スカイ・ロック・ゲートngày 7 tháng 8 năm 2005Đã chiếu
18“Ill Communication”イル コミュニケーションngày 21 tháng 8 năm 2005Đã chiếu
19“Acperience 2”アクペリエンス・2ngày 28 tháng 8 năm 2005Đã chiếu
20“Substance Abuse”サブスタンス アビューズngày 4 tháng 9 năm 2005Đã chiếu
21“Runaway”ランナウェイngày 11 tháng 9 năm 2005Đã chiếu
22“Crackpot”クラックポットngày 18 tháng 9 năm 2005Đã chiếu
23“Differencia”ディファレンシアngày 25 tháng 9 năm 2005Đã chiếu
24“Paradise Lost”パラダイス ロストngày 2 tháng 10 năm 2005Đã chiếu
25“World's End Garden”ワールズ・エンド・ガーデンngày 9 tháng 10 năm 2005Đã chiếu
26“Morning Glory”モーニング・グローリーngày 16 tháng 10 năm 2005Đã chiếu
27“Helter Skelter”ヘルタースケルターngày 23 tháng 10 năm 2005Đã chiếu
28“Memento Mori”メメントモリngày 30 tháng 10 năm 2005Đã chiếu
29“Keep on Movin'”キープ・オン・ムービンngày 6 tháng 11 năm 2005Đã chiếu
30“Change of Life”チェンジ・オブ・ライフngày 13 tháng 11 năm 2005Đã chiếu
31“Animal Attack”アニマル・アタックngày 20 tháng 11 năm 2005Đã chiếu
32“Start It Up”スタート・イット・アップngày 27 tháng 11 năm 2005Đã chiếu
33“Pacific State”パシフィック・ステイトngày 4 tháng 12 năm 2005Đã chiếu
34“Inner Flight”インナー・フライトngày 11 tháng 12 năm 2005Đã chiếu
35“Astral Apache”アストラル・アパッチngày 17 tháng 12 năm 2005Đã chiếu
36“Fantasia”ファンタジアngày 24 tháng 12 năm 2005Đã chiếu
37“Raise Your Hand”レイズ・ユア・ハンドngày 8 tháng 1 năm 2006Đã chiếu
38“Date of Birth”デイト・オブ・バースngày 15 tháng 1 năm 2006Đã chiếu
39“Join the Future”ジョイン ザ フューチャーngày 22 tháng 1 năm 2006Đã chiếu
40“Cosmic Trigger”コズミック トリガーngày 29 tháng 1 năm 2006Đã chiếu
41—Đã chiếu
42—Đã chiếu
43—Đã chiếu
44—Đã chiếu
45—Đã chiếu
46—Đã chiếu
47—Đã chiếu
48—Đã chiếu
49—Đã chiếu
50—Đã chiếu