Cỡ chữ

Màu

Từ Acino, bách khoa toàn thư anime

Cowboy Bebop: Đã chiếu 26/26 tập.

STTTựa đềNgày phát sóngTình trạng
1“Asteroid Blues”アステロイド・ブルースngày 23 tháng 10 năm 1998Đã chiếu
2“Stray Dog Strut”野良犬のストラットngày 30 tháng 10 năm 1998Đã chiếu
3“Honky Tonk Women”ホンキィ・トンク・ウィメンngày 6 tháng 11 năm 1998Đã chiếu
4“Gateway Shuffle”ゲイトウェイ・シャッフルngày 13 tháng 11 năm 1998Đã chiếu
5“Ballad of Fallen Angels”堕天使たちのバラッドngày 20 tháng 11 năm 1998Đã chiếu
6“Sympathy for the Devil”悪魔を憐れむ歌ngày 27 tháng 11 năm 1998Đã chiếu
7“Heavy Metal Queen”ヘヴィ・メタル・クイーンngày 4 tháng 12 năm 1998Đã chiếu
8“Waltz for Venus”ワルツ・フォー・ヴィーナスngày 11 tháng 12 năm 1998Đã chiếu
9“Jamming with Edward”ジャミング・ウィズ・エドワードngày 18 tháng 12 năm 1998Đã chiếu
10“Ganymede Elegy”ガニメデ慕情ngày 1 tháng 1 năm 1999Đã chiếu
11“Toys in the Attic”闇夜のヘヴィ・ロックngày 8 tháng 1 năm 1999Đã chiếu
12“Jupiter Jazz (Part 1)”ジュピター・ジャズ(前編)ngày 15 tháng 1 năm 1999Đã chiếu
13“Jupiter Jazz (Part 2)”ジュピター・ジャズ(後編)ngày 22 tháng 1 năm 1999Đã chiếu
14“Bohemian Rhapsody”ボヘミアン・ラプソディngày 29 tháng 1 năm 1999Đã chiếu
15“My Funny Valentine”マイ・ファニー・ヴァレンタインngày 5 tháng 2 năm 1999Đã chiếu
16“Black Dog Serenade”ブラック・ドッグ・セレナーデngày 12 tháng 2 năm 1999Đã chiếu
17“Mushroom Samba”マッシュルーム・サンバngày 19 tháng 2 năm 1999Đã chiếu
18“Speak Like a Child”スピーク・ライク・ア・チャイルドngày 26 tháng 2 năm 1999Đã chiếu
19“Wild Horses”ワイルド・ホーセスngày 5 tháng 3 năm 1999Đã chiếu
20“Pierrot le Fou”道化師の鎮魂歌(レクイエム)ngày 12 tháng 3 năm 1999Đã chiếu
21“Boogie Woogie Feng Shui”ブギ・ウギ・フンシェイngày 19 tháng 3 năm 1999Đã chiếu
22“Cowboy Funk”カウボーイ・ファンクngày 26 tháng 3 năm 1999Đã chiếu
23“Brain Scratch”ブレイン・スクラッチngày 2 tháng 4 năm 1999Đã chiếu
24“Hard Luck Woman”ハード・ラック・ウーマンngày 9 tháng 4 năm 1999Đã chiếu
25“The Real Folk Blues (Part 1)”ザ・リアル・フォークブルース(前編)ngày 16 tháng 4 năm 1999Đã chiếu
26“The Real Folk Blues (Part 2)”ザ・リアル・フォークブルース(後編)ngày 23 tháng 4 năm 1999Đã chiếu