Danh sách tập Blood+
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
Blood+: Đã chiếu 50/50 tập.
| STT | Tựa đề | Ngày phát sóng | Tình trạng |
|---|---|---|---|
| 1 | “First Kiss”ファーストキス | ngày 8 tháng 10 năm 2005 | Đã chiếu |
| 2 | “Magic Words”魔法の言葉 | ngày 15 tháng 10 năm 2005 | Đã chiếu |
| 3 | “The Place Where it All Began”はじまりの場所 | ngày 22 tháng 10 năm 2005 | Đã chiếu |
| 4 | “Dangerous Boy”あぶない少年 | ngày 29 tháng 10 năm 2005 | Đã chiếu |
| 5 | “Beyond the Dark Forest”暗い森の向こうへ | ngày 5 tháng 11 năm 2005 | Đã chiếu |
| 6 | “My Father's Hands”お父さんの手 | ngày 12 tháng 11 năm 2005 | Đã chiếu |
| 7 | “I Must Do It”私がやらなきゃ | ngày 19 tháng 11 năm 2005 | Đã chiếu |
| 8 | “Phantom of the School”ファントム·オブ·ザ·スクール | ngày 26 tháng 11 năm 2005 | Đã chiếu |
| 9 | “Rainbow for Each”それぞれの虹 | ngày 3 tháng 12 năm 2005 | Đã chiếu |
| 10 | “I Want to See You”あなたに会いたい | ngày 10 tháng 12 năm 2005 | Đã chiếu |
| 11 | “After the Dance”ダンスのあとで | ngày 17 tháng 12 năm 2005 | Đã chiếu |
| 12 | “Lured by the White Mist”白い霧にさそわれて | ngày 24 tháng 12 năm 2005 | Đã chiếu |
| 13 | “Jungle Paradise”ジャングル·パラダイス | ngày 7 tháng 1 năm 2006 | Đã chiếu |
| 14 | “The Last Sunday”さいごの日曜日 | ngày 14 tháng 1 năm 2006 | Đã chiếu |
| 15 | “I Want to Pursue!”おいかけたいの | ngày 21 tháng 1 năm 2006 | Đã chiếu |
| 16 | “Siberian Express”シベリアンエクスプレス | ngày 28 tháng 1 năm 2006 | Đã chiếu |
| 17 | “Do you Remember the Promise?”約束おぼえてる? | ngày 4 tháng 2 năm 2006 | Đã chiếu |
| 18 | “Moon Over Ekaterinburg”エカテリンブルグの月 | ngày 11 tháng 2 năm 2006 | Đã chiếu |
| 19 | “Broken Heart”折れたココロ | ngày 18 tháng 2 năm 2006 | Đã chiếu |
| 20 | “Chevalier”シュヴァリエ | ngày 25 tháng 2 năm 2006 | Đã chiếu |
| 21 | “Sour Grapes”すっぱいぶどう | ngày 4 tháng 3 năm 2006 | Đã chiếu |
| 22 | “The Zoo”動物園 | ngày 11 tháng 3 năm 2006 | Đã chiếu |
| 23 | “Two Chevaliers”ふたりのシュヴァリエ | ngày 18 tháng 3 năm 2006 | Đã chiếu |
| 24 | “Airy Singing Voice”軽やかなる歌声 | ngày 25 tháng 3 năm 2006 | Đã chiếu |
| 25 | “The Red Shield”赤い盾 | ngày 1 tháng 4 năm 2006 | Đã chiếu |
| 26 | “Those Who Serve Saya”サヤに従うもの | ngày 8 tháng 4 năm 2006 | Đã chiếu |
| 27 | “Paris, Je t'Aime”パリ·ジュテーム | ngày 15 tháng 4 năm 2006 | Đã chiếu |
| 28 | “Limited Existence”限りあるもの | ngày 22 tháng 4 năm 2006 | Đã chiếu |
| 29 | “Cursed Blood”呪われた血 | ngày 29 tháng 4 năm 2006 | Đã chiếu |
| 30 | “Joel's Diary”ジョエルの日記 | ngày 6 tháng 5 năm 2006 | Đã chiếu |
| 31 | “Breaking Shield”壊れゆく盾 | ngày 13 tháng 5 năm 2006 | Đã chiếu |
| 32 | “Boy Meets Girl”ボーイ·ミーツ·ガール | ngày 20 tháng 5 năm 2006 | Đã chiếu |
| 33 | “The Power of Believing”信じるチカラ | ngày 27 tháng 5 năm 2006 | Đã chiếu |
| 34 | “World Where We Exist”俺たちのいる世界 | ngày 3 tháng 6 năm 2006 | Đã chiếu |
| 35 | “Tomorrow Without Hope”希望のない明日 | ngày 10 tháng 6 năm 2006 | Đã chiếu |
| 36 | “Mismatched Feelings”すれちがう想い | ngày 17 tháng 6 năm 2006 | Đã chiếu |
| 37 | “To the Sheer Level of Madness”狂おしいまでに | ngày 24 tháng 6 năm 2006 | Đã chiếu |
| 38 | “The Showdown Island”決戦の島 | ngày 1 tháng 7 năm 2006 | Đã chiếu |
| 39 | “The Magic Words, Once More”魔法の言葉をもう一度 | ngày 8 tháng 7 năm 2006 | Đã chiếu |
| 40 | “Dreams That Chevaliers Dream”シュヴァリエの見る夢 | ngày 15 tháng 7 năm 2006 | Đã chiếu |
| 41 | — | Đã chiếu | |
| 42 | — | Đã chiếu | |
| 43 | — | Đã chiếu | |
| 44 | — | Đã chiếu | |
| 45 | — | Đã chiếu | |
| 46 | — | Đã chiếu | |
| 47 | — | Đã chiếu | |
| 48 | — | Đã chiếu | |
| 49 | — | Đã chiếu | |
| 50 | — | Đã chiếu |