
Kyouhei Tezuka
手塚 響平
- họa sĩ hoạt họa
- 2005–nay
91Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 手塚 響平 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2005–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Attack on Titan Season 3 Part 2 Vinland Saga Attack on Titan Season 3 |
Kyouhei Tezuka (手塚 響平) là họa sĩ hoạt họa. Kyouhei Tezuka đã tham gia 91 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Attack on Titan Season 3 Part 2 và Vinland Saga.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Moonrise | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Grimm Kumikyoku | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2022 | Vampire in the Garden | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Omoi, Omoware, Furi, Furare | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Attack on Titan Season 3 Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Vinland Saga | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Enen no Shouboutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Attack on Titan Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 5: Ougon no Kaze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | The Ancient Magus' Bride | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Plastic Memories | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Seraph of the End: Battle in Nagoya | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Kekkai Sensen | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Koukaku Kidoutai: Shin Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shisha no Teikoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Rolling☆Girls | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Haikyuu!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shingeki no Kyojin: Kuinaki Sentaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shirobako | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Psycho-Pass 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sekai Seifuku: Bouryaku no Zvezda | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Shingeki no Kyojin OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ryo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kuroko's Basketball | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Binbougami ga! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kyoukaisenjou no Horizon II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Blood-C: The Last Dark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Guilty Crown: Lost Christmas - An Episode of Port Town | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Pokemon Movie 15: Kyurem vs. Seikenshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Queen's Blade: Rebellion | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Hanasaku Iroha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sengoku Basara - Samurai Kings: The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ao no Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Sengoku Basara Ni: Ryuko, Itadaki no Chikai! Atsuki Mirai e Kakeru Tamashii!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | .hack//Quantum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | A-Channel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Moshidora | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | IS: Infinite Stratos | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Blood-C | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | R-15 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tegamibachi Reverse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Sengoku Basara: Samurai Kings 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Memoire | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikon no Qwaser | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tsubasa: Shunraiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kimi ni Todoke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tokyo Magnitude 8.0 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tegamibachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Senjou no Valkyria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Higashi no Eden Movie I: The King of Eden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Saki | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Sengoku Basara | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Canaan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Druaga no Tou: The Sword of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tatakau Shisho: The Book of Bantorra | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Halo Legends | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Natsume Yuujinchou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Seto no Hanayome OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tetsuwan Birdy Decode | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hyakko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Druaga no Tou: The Aegis of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Kurogane no Linebarrels | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Lupin III: Green vs. Red | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Seirei no Moribito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Seto no Hanayome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bokura no | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Zero no Tsukaima: Futatsuki no Kishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tokyo Marble Chocolate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Devil May Cry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Flag Director's Edition: Issenman no Kufura no Kiroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Gakuen Heaven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Aa! Megami-sama! (TV) Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Aa! Megami-sama! (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Canvas 2: Nijiiro no Sketch | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200520152025
Tham khảo
- “Kyouhei Tezuka”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kyouhei Tezuka”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.