
Kouichi Takada
高田 耕一
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1984–nay
100Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 高田 耕一 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1984–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Bakuman. 3rd Season Bakuman. 2nd Season Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? IV Part 2 Nodame Cantabile |
Kouichi Takada (高田 耕一) là đạo diễn, họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Kouichi Takada đã tham gia 100 tác phẩm anime, trong đó có Bakuman. 3rd Season, Bakuman. 2nd Season và Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? IV Part 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Honey Lemon Soda | Phân cảnh |
| 2025 | Can a Boy-Girl Friendship Survive? | Phân cảnh |
| 2024 | Demon Lord 2099 | Phân cảnh |
| 2024 | 2.5 Dimensional Seduction | Phân cảnh |
| 2024 | Yarinaoshi Reijou wa Ryuutei Heika wo Kouryakuchuu | Phân cảnh |
| 2024 | Chillin' in Another World with Level 2 Super Cheat Powers | Phân cảnh |
| 2023 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? IV Part 2 | Phân cảnh |
| 2023 | Nanatsu no Maken ga Shihai suru | Phân cảnh |
| 2022 | Machikado Mazoku: 2-choume | Phân cảnh |
| 2022 | Shikkakumon no Saikyou Kenja | Phân cảnh |
| 2021 | How a Realist Hero Rebuilt the Kingdom | Phân cảnh |
| 2021 | Sentouin, Haken shimasu! | Phân cảnh |
| 2021 | Blue Reflection Ray | Phân cảnh |
| 2020 | A Certain Scientific Railgun T | Phân cảnh |
| 2019 | One-Punch Man Season 2 | Phân cảnh |
| 2019 | Majimoji Rurumo: Kanketsu-hen | Phân cảnh |
| 2019 | Date A Live III | Phân cảnh |
| 2019 | Hangyakusei Million Arthur 2nd Season | Phân cảnh |
| 2018 | Hangyakusei Million Arthur | Phân cảnh |
| 2017 | Marginal#4: Kiss kara Tsukuru Big Bang | Phân cảnh |
| 2017 | Vatican Kiseki Chousakan | Phân cảnh |
| 2016 | Amanchu! | Phân cảnh |
| 2015 | Food Wars! Shokugeki no Soma | Phân cảnh |
| 2014 | Noragami | Phân cảnh |
| 2014 | Noragami OVA | Phân cảnh |
| 2014 | Love Stage!! | Phân cảnh |
| 2014 | Fuuun Ishin Dai☆Shougun | Phân cảnh |
| 2013 | Haiyore! Nyaruko-san W | Phân cảnh |
| 2013 | The "Hentai" Prince and the Stony Cat. | Phân cảnh |
| 2013 | Kitaku-bu Katsudou Kiroku | Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Bakuman. 3rd Season | Phân cảnh |
| 2012 | Haiyore! Nyaruko-san | Phân cảnh |
| 2011 | Bakuman. 2nd Season | Phân cảnh |
| 2011 | Kaitou Tenshi Twin Angel: Kyunkyun☆Tokimeki Paradise!! | Phân cảnh |
| 2010 | Bakuman. | Phân cảnh |
| 2010 | Maid Sama! | Phân cảnh |
| 2010 | Uragiri wa Boku no Namae wo Shitteiru | Phân cảnh |
| 2009 | Slayers Evolution-R | Phân cảnh |
| 2009 | Hatsukoi Limited | Phân cảnh |
| 2009 | Aoi Hana | Phân cảnh |
| 2009 | Hatsukoi Limited Shorts | Phân cảnh |
| 2008 | Nodame Cantabile: Paris-hen | Phân cảnh |
| 2008 | Toradora! | Phân cảnh |
| 2008 | Slayers Revolution | Phân cảnh |
| 2007 | Nodame Cantabile | Phân cảnh |
| 2007 | Shakugan no Shana: Season II | Phân cảnh |
| 2007 | The Familiar of Zero: Knight of the Twin Moons | Phân cảnh |
| 2007 | Nodame Cantabile: Nodame to Chiaki no Umi Monogatari | Phân cảnh |
| 2007 | KimiKiss Pure Rouge | Phân cảnh |
| 2006 | Honey and Clover II | Phân cảnh |
| 2006 | Looking Up At The Half-Moon | Phân cảnh |
| 2006 | Yomigaeru Sora: Rescue Wings | Phân cảnh |
| 2006 | Zegapain | Phân cảnh |
| 2006 | Juu Ou Sei | Phân cảnh |
| 2006 | Yoake Mae yori Ruriiro na: Crescent Love | Phân cảnh |
| 2006 | Asatte no Houkou. | Phân cảnh |
| 2006 | Lupin III: Seven Days Rhapsody | Phân cảnh |
| 2005 | Honey and Clover | Phân cảnh |
| 2005 | Honey and Clover Specials | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2005 | Shakugan no Shana: Season I | Đạo diễn tập |
| 2005 | Okusama wa Mahou Shoujo | Phân cảnh |
| 2004 | Keroro Gunsou | Phân cảnh |
| 2004 | Mobile Suit Gundam SEED Special Edition | Đạo diễn tập |
| 2004 | Hikari to Mizu no Daphne | Phân cảnh |
| 2004 | Viewtiful Joe | Phân cảnh |
| 2004 | Boukyaku no Senritsu | Đạo diễn tập |
| 2003 | R.O.D: The TV | Phân cảnh |
| 2003 | Gilgamesh | Phân cảnh |
| 2003 | Nanaka 6/17 | Phân cảnh |
| 2003 | Ikkitousen | Phân cảnh |
| 2002 | Azumanga Daioh: The Animation | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2002 | Mobile Suit Gundam SEED | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2001 | Captain Tsubasa: Road to 2002 | Phân cảnh |
| 2001 | Gyouten Ningen Batsealer | Phân cảnh |
| 2000 | Argento Soma | Đạo diễn tập |
| 2000 | Yonimo Osoroshii Nihon Mukashibanashi | Thiết kế nhân vật |
| 1999 | Kyoro-chan | Đạo diễn tập |
| 1999 | Cyborg Kuro-chan | Phân cảnh |
| 1999 | Chiisana Kyojin Microman | Phân cảnh |
| 1998 | Super Doll Licca-chan | Phân cảnh |
| 1998 | Jikuu Tantei Genshi-kun | Phân cảnh |
| 1998 | Monkey Magic | Phân cảnh |
| 1997 | Tenchi Muyou! Manatsu no Eve | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Hare Tokidoki Buta (TV) | Phân cảnh |
| 1996 | Hajime Ningen Gon | Phân cảnh |
| 1995 | Bit the Cupid | Phân cảnh |
| 1994 | Susume! Godzilland | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Jungle no Ouja Tar-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Bonobono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yadamon | Phân cảnh |
| 1991 | Nadia: The Secret of Blue Water - The Motion Picture | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1990 | Nadia: The Secret of Blue Water | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1990 | Karasu Tengu Kabuto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1990 | Kuro ga Ita Natsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Warau Salesman | Phân cảnh |
| 1988 | Gegege no Kitarou: Jigoku-hen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | 3 Choume no Tama: Uchi no Tama Shirimasen ka? | Phân cảnh |
| 1987 | Mister Ajikko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Gegege no Kitarou (1985) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Hokuto no Ken | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198420052025
Tham khảo
- “Kouichi Takada”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kouichi Takada”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.