
Kouichi Kikuta
菊田 幸一
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- 2005–nay
76Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 菊田 幸一 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2005–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Tengen Toppa Gurren Lagann Fruits Basket 2nd Season Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 3: Hangyaku no Monogatari Haikyu!! |
Kouichi Kikuta (菊田 幸一) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Kouichi Kikuta đã tham gia 76 tác phẩm anime, trong đó có Tengen Toppa Gurren Lagann, Fruits Basket 2nd Season và Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 3: Hangyaku no Monogatari.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2027 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 4 | Thiết kế nhân vật |
| 2026 | Dara-san of Reiwa | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 3 OVA | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2024 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 3 | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2023 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Cosmos Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Kono Subarashii Sekai ni Bakuen wo! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Princess Connect! Re:Dive Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2021 | Nanatsu no Taizai Movie 2: Hikari ni Norowareshi Mono-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Blue Reflection Ray | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Fruits Basket 2nd Season | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Tamayomi | Thiết kế nhân vật |
| 2019 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! - Legend of Crimson | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2019 | Tensei shitara Slime Datta Ken OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shoujo☆Kageki Revue Starlight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hanebado! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Harukana Receive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2017 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 2 - God's Blessing on This Wonderful Art! | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Tenshi no 3P! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2016 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! - God's Blessing on This Wonderful Choker! | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2016 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Crystal Season III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Aikatsu Stars! Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Nisekoi: | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yuri Kuma Arashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Haikyu!! | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2014 | Mekakucity Actors | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sakura Trick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 3: Hangyaku no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Genshiken Nidaime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Yuyushiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hayate no Gotoku! Cuties | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Samurai Flamenco | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ore no Kanojo to Osananajimi ga Shuraba Sugiru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Coppelion | Phân cảnh |
| 2012 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 2: Eien no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nisemonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Hidamari Sketch x Honeycomb | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nekomonogatari: Kuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Robotics;Notes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Otome wa Boku ni Koishiteru: Futari no Elder The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Code:Breaker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Working'!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Seitokai Yakuindomo OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fractale | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Eiyuu Densetsu: Sora no Kiseki The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kyuuketsuki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Student Council Staff Members | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Mardock Scramble: The First Compression | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | 07-Ghost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kurokami The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Princess Lover! | Layout |
| 2009 | Seiken no Blacksmith | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kannagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kyou no 5 no 2 (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shikabane Hime: Aka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kanokon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Baccano! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Over Drive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Heroic Age | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shuffle! Memories | Vẽ trung gian |
| 2007 | Yumedamaya Kidan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Hellsing Ultimate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Brave Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Busou Renkin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Baldr Force Exe Resolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Soukyuu no Fafner: Dead Aggressor - Right of Left | Vẽ trung gian |
| 2005 | Erementar Gerad | Vẽ trung gian |
| 2005 | Shuffle! | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200520162027
Tham khảo
- “Kouichi Kikuta”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kouichi Kikuta”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.