
Kouichi Horikawa
堀川 耕一
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1985–nay
78Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 堀川 耕一 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1985–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Fighting Spirit Cowboy Bebop Mob Psycho 100 |
Kouichi Horikawa (堀川 耕一) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Kouichi Horikawa đã tham gia 78 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Fighting Spirit và Cowboy Bebop.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Daemons of the Shadow Realm | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Gachiakuta | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | T.P BON | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | My Hero Academia Season 6 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Vanitas no Karte Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | The Case Study of Vanitas | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Godzilla: S.P | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boku no Hero Academia the Movie 2: Heroes:Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | My Hero Academia Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Boku no Hero Academia the Movie 1: Futari no Hero | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Koukyoushihen Eureka Seven Hi-Evolution 2: Anemone | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | My Hero Academia Season 2 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | My Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Noragami Aragoto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Blood Blockade Battlefront | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Noragami | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Noragami OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Captain Earth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Soul Eater NOT! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Blast of Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Eureka Seven AO | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Un-Go: Inga-ron | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Star Driver: Kagayaki no Takuto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heroman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood OVA Collection | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Koukyoushihen Eureka Seven: Pocket ga Niji de Ippai | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Nijuu Mensou no Musume | Thiết kế nhân vật |
| 2007 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi - Ayashi Shinkyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Juu Ou Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Wolf's Rain OVA | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Wolf's Rain | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | RahXephon: Tagen Hensoukyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | RahXephon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kidou Tenshi Angelic Layer | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Fighting Spirit | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Escaflowne | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Karakuri Kiden: Hiwou Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cowboy Bebop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai - Miller's Report | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Hyper Police | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Eikyuu Kazoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Tenkuu no Escaflowne | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Kidou Butouden G Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Bounty Dog: Getsumen no Eve | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Kidou Senshi SD Gundam Matsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Kidou Senshi Gundam 0083: Zeon no Zankou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kidou Senshi Gundam 0083: Stardust Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Violence Jack: Hell's Wind-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Carol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Kidou Keisatsu Patlabor: On Television | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Venus Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Crusher Joe OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Kyomu Senshi Miroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Chouon Senshi Borgman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Tokyo Vice | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Choujuu Kishin Dancougar: God Bless Dancougar | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Makyou Gaiden Le Deus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Daimajuu Gekitou: Hagane no Oni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Mahou no Idol Pastel Yumi | Vẽ trung gian |
| 1986 | Machine Robo: Cronos no Dai Gyakushuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Choujuu Kishin Dancougar: Ushinawareta Mono-tachi e no Requiem | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Seito Shokun! Kokoro ni Midori no Neckerchief wo | Vẽ trung gian |
| 1986 | Violence Jack: Harem Bomber-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Ninja Senshi Tobikage | Vẽ trung gian |
| 1985 | Mahou no Princess Minky Momo: Yume no Naka no Rondo | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198520062026
Tham khảo
- “Kouichi Horikawa”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kouichi Horikawa”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.