
Kiyoshi Fukumoto
福本 潔
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- ngày 8 tháng 5 năm 1958 · 68 tuổi
- 1983–2015
95Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 福本 潔 |
|---|---|
| Sinh | ngày 8 tháng 5 năm 1958 (68 tuổi) |
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1983–2015 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Cowboy Bebop: The Movie Major S4 Bakuman. |
Kiyoshi Fukumoto (福本 潔; sinh ngày 8 tháng 5 năm 1958) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Kiyoshi Fukumoto đã tham gia 95 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan, Cowboy Bebop: The Movie và Major S4.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2015 | Himouto! Umaru-chan | Đạo diễn tập |
| 2015 | Dance with Devils | Đạo diễn tập |
| 2014 | Sabage-bu! | Đạo diễn tập |
| 2013 | Attack on Titan | Đạo diễn tập |
| 2013 | Yowamushi Pedal | Đạo diễn tập |
| 2013 | Love Lab | Đạo diễn tập |
| 2013 | GJ-bu | Đạo diễn tập |
| 2013 | Cardfight!! Vanguard: Link Joker-hen | Đạo diễn tập |
| 2013 | Kotoura-san | Đạo diễn tập |
| 2013 | Danball Senki Wars | Đạo diễn tập |
| 2012 | Yuru Yuri♪♪ | Đạo diễn tập |
| 2012 | Naruto Spin-Off: Rock Lee & His Ninja Pals | Đạo diễn tập |
| 2012 | Cardfight!! Vanguard: Asia Circuit-hen | Đạo diễn tập |
| 2012 | Chousoku Henkei Gyrozetter | Đạo diễn tập |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Đạo diễn tập |
| 2011 | Yuru Yuri | Đạo diễn tập |
| 2011 | Guilty Crown | Đạo diễn tập |
| 2011 | Danball Senki | Đạo diễn tập |
| 2011 | Bakugan Battle Brawlers: Gundalian Invaders | Đạo diễn tập |
| 2010 | Bakuman. | Đạo diễn tập |
| 2010 | Shiki | Đạo diễn tập |
| 2010 | Sekirei: Pure Engagement | Phân cảnh |
| 2010 | Spellbound! Magical Princess Lilpri | Đạo diễn tập |
| 2010 | Bakugan Battle Brawlers: New Vestroia | Đạo diễn tập |
| 2009 | Kuuchuu Buranko | Đạo diễn tập |
| 2009 | Jewelpet | Phân cảnh |
| 2008 | Major S4 | Đạo diễn tập |
| 2007 | Les Miserables: Shoujo Cosette | Đạo diễn tập |
| 2007 | Prism Ark | Đạo diễn tập |
| 2006 | Genshiken OVA | Đạo diễn tập |
| 2006 | Onegai My Melody: Kurukuru Shuffle! | Đạo diễn tập |
| 2006 | Wanwan Celepoo Soreyuke! Tetsunoshin | Phân cảnh |
| 2006 | Happiness! | Đạo diễn tập |
| 2006 | Magikano | Phân cảnh |
| 2005 | Gallery Fake | Đạo diễn tập |
| 2005 | Mai-Otome | Đạo diễn tập |
| 2005 | Zoids Genesis | Phân cảnh |
| 2005 | Patalliro Saiyuuki! | Đạo diễn tập |
| 2005 | PetoPeto-san | Đạo diễn tập |
| 2005 | Izumo: Takeki Tsurugi no Senki | Phân cảnh |
| 2004 | Yakitate!! Japan | Đạo diễn tập |
| 2004 | Keroro Gunsou | Phân cảnh |
| 2004 | Genshiken | Đạo diễn tập |
| 2004 | Tetsujin 28-gou (2004) | Phân cảnh |
| 2004 | Mai-HiME | Đạo diễn tập |
| 2004 | Kannazuki no Miko | Đạo diễn tập |
| 2004 | DearS | Phân cảnh |
| 2004 | To Heart: Remember My Memories | Phân cảnh |
| 2004 | Zoids Fuzors | Đạo diễn tập |
| 2004 | Ryuusei Sentai Musumet | Đạo diễn tập |
| 2003 | Croket! | Đạo diễn tập |
| 2003 | Shutsugeki! Machine Robo Rescue | Phân cảnh |
| 2002 | Full Moon wo Sagashite | Phân cảnh |
| 2002 | Galaxy Angel Z | Phân cảnh |
| 2002 | Spiral: Suiri no Kizuna | Đạo diễn tập |
| 2002 | Bakutou Sengen Daigunder | Đạo diễn tập |
| 2002 | Asagiri no Miko | Phân cảnh |
| 2001 | Cowboy Bebop: The Movie | Đạo diễn tập |
| 2001 | Daisuki! BuBu ChaCha | Phân cảnh |
| 2001 | Z.O.E Dolores, I | Đạo diễn tập |
| 2001 | The SoulTaker: Tamashii-gari | Đạo diễn tập |
| 2000 | InuYasha | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2000 | Geobreeders 2: Mouryou Yuugekitai File-XX Ransen Toppa | Đạo diễn |
| 1999 | Cyborg Kuro-chan | Phân cảnh |
| 1999 | Blue Gender | Phân cảnh |
| 1999 | Juubee-chan: Lovely Gantai no Himitsu | Đạo diễn tập |
| 1999 | Norimono Oukoku BuBu ChaCha | Phân cảnh |
| 1998 | Getter Robo: Armageddon | Đạo diễn tập |
| 1998 | Grander Musashi RV | Phân cảnh |
| 1997 | Pokémon | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 1997 | Chou Mashin Eiyuuden Wataru | Trợ lý đạo diễn |
| 1997 | Shin Tenchi Muyou! | Phân cảnh |
| 1997 | Jungle de Ikou! | Đạo diễn tập |
| 1996 | Kochira Katsushikaku Kameari Kouenmae Hashutsujo | Đạo diễn tập |
| 1996 | Taiho Shichau zo (TV) | Phân cảnh |
| 1996 | YAT Anshin! Uchuu Ryokou | Phân cảnh |
| 1996 | B'T X | Phân cảnh |
| 1995 | Tenchi Muyo! Tenchi Universe | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 1995 | Tobe! Isami | Phân cảnh |
| 1995 | Bonobono (TV) | Phân cảnh |
| 1993 | Ninjaboy Rantaro | Phân cảnh |
| 1993 | Pokonyan! | Phân cảnh |
| 1993 | Magma Taishi | Đạo diễn tập |
| 1992 | Yadamon | Phân cảnh |
| 1990 | Peach Command Shin Momotarou Densetsu | Phân cảnh |
| 1989 | Momotarou Densetsu | Phân cảnh |
| 1989 | Komatsu Sakyou Anime Gekijou | Phân cảnh |
| 1988 | Tsurupika Hagemaru-kun | Phân cảnh |
| 1988 | 3 Choume no Tama: Uchi no Tama Shirimasen ka? | Phân cảnh |
| 1988 | Dragon's Heaven | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | Ryuu Seiki | Phân cảnh |
| 1987 | Mister Ajikko | Đạo diễn tập |
| 1984 | Ranpou | Phân cảnh |
| 1984 | Kuroi Ame ni Utarete | Đạo diễn tập |
| 1983 | Manga Nihonshi | Đạo diễn tập |
Tác phẩm theo năm
198319992015
Tham khảo
- “Kiyoshi Fukumoto”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kiyoshi Fukumoto”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.