
Kinji Yoshimoto
よしもと きんじ
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- biên kịch
- ngày 27 tháng 2 năm 1966
- 1981–2021
71Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | よしもと きんじ |
|---|---|
| Sinh | ngày 27 tháng 2 năm 1966 |
| Mất | ngày 5 tháng 11 năm 2021 |
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa, biên kịch |
| Năm hoạt động | 1981–2021 |
| Trang web | earthwork.ne.jp |
| Tác phẩm tiêu biểu | Assassination Classroom Hokuto no Ken Macross: Do You Remember Love? Kidou Senshi Zeta Gundam |
Kinji Yoshimoto (よしもと きんじ; ngày 27 tháng 2 năm 1966 – ngày 5 tháng 11 năm 2021) là đạo diễn, họa sĩ hoạt họa và biên kịch. Kinji Yoshimoto đã tham gia 71 tác phẩm anime, trong đó có Assassination Classroom, Hokuto no Ken và Macross: Do You Remember Love?.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2021 | How Not to Summon a Demon Lord Ω | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2021 | Kaifuku Jutsushi no Yarinaoshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Arifureta: From Commonplace to World's Strongest Specials | Biên kịch chính, Đạo diễn |
| 2019 | Arifureta: From Commonplace to World's Strongest | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Arifureta: Omnibus - The Great Orcus Labyrinth | Phân cảnh |
| 2018 | Joshiochi! 2-kai kara Onnanoko ga... Futtekita!? | Biên kịch chính |
| 2017 | Sin: Nanatsu no Taizai | Thiết kế màu |
| 2016 | Queen's Blade: Grimoire | Biên kịch chính, Đạo diễn |
| 2015 | Assassination Classroom | Phân cảnh |
| 2015 | Re-Kan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Cross Ange: Tenshi to Ryuu no Rondo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Trinity Seven | Phân cảnh |
| 2014 | Yuusha ni Narenakatta Ore wa Shibushibu Shuushoku wo Ketsui Shimashita. OVA | Đạo diễn |
| 2014 | Ikkitousen: Extravaganza Epoch | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Wizard Barristers: Benmashi Cecil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Momo Kyun Sword | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Machine-Doll wa Kizutsukanai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Yuusha ni Narenakatta Ore wa Shibushibu Shuushoku wo Ketsui Shimashita. | Phân cảnh |
| 2013 | Hyakka Ryouran: Samurai Bride | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Queen's Blade: Rebellion | Đạo diễn tập |
| 2011 | The Future Diary | Phân cảnh |
| 2011 | Ro-Kyu-Bu! | Phân cảnh |
| 2010 | Queen's Blade: Beautiful Warriors | Thiết kế màu, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Lời nhạc chủ đề |
| 2009 | Queen's Blade: Inheritor of the Throne | Thiết kế màu, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Lời nhạc chủ đề |
| 2009 | Queen's Blade: The Exiled Virgin | Thiết kế màu, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Biên kịch chính |
| 2008 | Ikkitousen: Great Guardians | Phân cảnh |
| 2008 | Ikkitousen: Great Guardians Specials | Phân cảnh |
| 2007 | Genshiken 2 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2007 | Ikkitousen: Dragon Destiny | Thiết kế màu |
| 2007 | Himawari!! | Phân cảnh |
| 2006 | Joshikousei: Girl's High | Phân cảnh |
| 2005 | Sugar Sugar Rune | Phân cảnh |
| 2005 | Front Innocent: Mou Hitotsu no Lady Innocent | Chỉ đạo quay phim |
| 2005 | Itazura The Animation | Tổng sản xuất |
| 2005 | Jinki:Extend | Phân cảnh |
| 2001 | Natural 2: Duo | Phân cảnh |
| 1994 | Macross Plus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Plastic Little | Tác giả nguyên tác |
| 1994 | Doukyuusei: Natsu no Owari ni | Đạo diễn |
| 1992 | Macross II: Lovers Again | Phân cảnh |
| 1992 | Injuu Gakuen La Blue Girl | Thiết kế nhân vật |
| 1991 | Roujin Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Exper Zenon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kekkou Kamen | Đạo diễn |
| 1990 | Magical★Taruruuto-kun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Karasu Tengu Kabuto | Phân cảnh |
| 1989 | Ranma ½ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Riding Bean | Thiết kế máy móc |
| 1989 | Cleopatra D.C. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Legend of Lemnear: Kyokuguro no Tsubasa Valkisas | Tác giả nguyên tác |
| 1988 | Top wo Nerae! Gunbuster | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | Crying Freeman | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | Project Zeorymer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Ryuu Seiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Bubblegum Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Tsuideni Tonchinkan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | High School Agent | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Good Morning Althea | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Battle Royal High School | Hoạt họa chính thứ hai |
| 1987 | Maryuu Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Gall Force 1: Eternal Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Wanna-Be's | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Kidou Senshi Zeta Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Area 88 | Vẽ trung gian |
| 1985 | Megazone 23 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Mahou no Tenshi Creamy Mami: Long Goodbye | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Fruits Version | Vẽ trung gian |
| 1984 | Hokuto no Ken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Macross: Do You Remember Love? | Vẽ trung gian |
| 1984 | Ranpou | Vẽ trung gian |
| 1981 | Urusei Yatsura | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198120012021
Tham khảo
- “Kinji Yoshimoto”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kinji Yoshimoto”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.