

Kenji Mizuhata
水畑 健二
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1985–nay
92Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 水畑 健二 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1985–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Ginga Eiyuu Densetsu Samurai Champloo Space☆Dandy 2nd Season |
Kenji Mizuhata (水畑 健二) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Kenji Mizuhata đã tham gia 92 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Ginga Eiyuu Densetsu và Samurai Champloo.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Daemons of the Shadow Realm | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Gachiakuta | Chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập |
| 2024 | T.P BON | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | My Hero Academia Season 6 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Vanitas no Karte Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | The Case Study of Vanitas | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Godzilla: S.P | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Boku no Hero Academia the Movie 2: Heroes:Rising | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | Carole & Tuesday | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Boku no Hero Academia 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kekkai Sensen & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Noragami Aragoto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Blood Blockade Battlefront | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Space☆Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Noragami | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Uchuu Senkan Yamato 2199: Hoshimeguru Hakobune | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Soul Eater NOT! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Eureka Seven AO | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Towa no Quon 6: Towa no Quon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 2: Konton no Ranbu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 1: Utakata no Kaben | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Uchuu Show e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Koukyoushihen Eureka Seven: Pocket ga Niji de Ippai | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Halo Legends | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Stranger: Mukou Hadan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Kemonozume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Samurai Champloo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Wolf's Rain OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tetsujin 28-gou (2004) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Wolf's Rain | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | RahXephon: Tagen Hensoukyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | RahXephon: Kansoukyoku/Kanojo to Kanojo Jishin to - Thatness and Thereness | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Haibane Renmei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Macross Zero | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | RahXephon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Heat Guy J | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Overman King Gainer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | WXIII Kidou Keisatsu Patlabor | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Chikyuu Shoujo Arjuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | JoJo no Kimyou na Bouken: Adventure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Seihou Tenshi Angel Links | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Ginga Eiyuu Densetsu Gaiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Ao no 6-gou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Flanders no Inu (Movie) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Slayers Great | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shin Tenchi Muyou! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Sakura Taisen: Ouka Kenran | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Black Jack the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kaiketsu Zorro | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Mahoutsukai Tai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Legend of Crystania | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Golden Boy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Macross Plus Movie Edition | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Junkers Come Here | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Ninkuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Hikyou Tanken Fam & Ihrlie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Macross Plus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Oira Uchuu no Tankoufu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Inma Youjo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Saitama Bousou Saizensen Flag! Shinimonogurui no Seishun!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Ginga Eiyuu Densetsu: Arata naru Tatakai no Overture | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Zetsuai 1989 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Ginga Eiyuu Densetsu Gaiden: Ougon no Tsubasa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Senbon Matsubara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Arslan Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Teito Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | The Gakuen Choujo-tai | Vẽ trung gian |
| 1991 | 1-gatsu ni wa Christmas | Vẽ trung gian |
| 1990 | Mad★Bull 34 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1990 | Fujiko F. Fujio: Sukoshi Fushigi Tanpen Theater | Vẽ trung gian |
| 1990 | Burning Blood | Vẽ trung gian |
| 1989 | Umi no Yami, Tsuki no Kage | Kiểm tra hoạt họa |
| 1989 | Riki-Oh: Toukatsu Jigoku | Vẽ trung gian |
| 1988 | Ginga Eiyuu Densetsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | Urusei Yatsura Movie 5: Kanketsu-hen | Vẽ trung gian |
| 1988 | Mahjong Hishouden: Naki no Ryuu | Vẽ trung gian |
| 1988 | Gensei Shugoshin P-hyoro Ikka | Vẽ trung gian |
| 1986 | Kizuoibito | Vẽ trung gian |
| 1985 | Urusei Yatsura OVA | Vẽ trung gian |
| 1980 | Haha wo Tazunete Sanzenri (Movie) | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198020032026
Tham khảo
- “Kenji Mizuhata”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kenji Mizuhata”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.