

Ken Takahashi
高橋 賢
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 2006–nay
115Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 高橋 賢 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2006–nay |
| Trang web | twitter.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Kaguya-sama wa Kokurasetai: Ultra Romantic Code Geass: Hangyaku no Lelouch Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc |
Ken Takahashi (高橋 賢) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Ken Takahashi đã tham gia 115 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Kaguya-sama wa Kokurasetai: Ultra Romantic và Code Geass: Hangyaku no Lelouch.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2027 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Finale | Đạo diễn |
| 2027 | Free Fire Daybreak | Đạo diễn |
| 2025 | Ore dake Level Up na Ken Season 2: Arise from the Shadow | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Witchy Pretty Cure!! Mirai Days | Chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập |
| 2025 | Shin Samurai-den Yaiba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | The Banished Court Magician Aims to Become the Strongest | Đạo diễn |
| 2024 | Boku no Hero Academia the Movie 4: You're Next | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Cosmos Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Ragna Crimson | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Itai no wa Iya nanode Bougyoryoku ni Kyokufuri Shitai to Omoimasu. 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Kaguya-sama wa Kokurasetai: Ultra Romantic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Kagami no Kojou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Dropkick On My Devil!! X | Phân cảnh |
| 2022 | Shijou Saikyou no Daimaou, Murabito A ni Tensei suru | Phân cảnh |
| 2021 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2021 | Jujutsu Kaisen 0 Movie | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Fate/Grand Order: Final Singularity - Grand Temple of Time: Solomon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Ai no Utagoe wo Kikasete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Fate/kaleid Liner Prisma Illya: Licht Nameless Girl | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa, Trợ lý đạo diễn |
| 2020 | Fate/stay night: Heaven's Feel - III. Spring Song | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2020 | Made in Abyss: Dawn of the Deep Soul | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2020 | Enen no Shouboutai: Ni no Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Sword Art Online: Alicization - War of Underworld 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Itai no wa Iya nanode Bougyoryoku ni Kyokufuri Shitai to Omoimasu. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Otome Game no Hametsu Flag shika Nai Akuyaku Reijou ni Tensei shiteshimatta... | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Ishuzoku Reviewers | Phân cảnh |
| 2020 | Princess Connect! Re:Dive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Senyoku no Sigrdrifa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Yakusoku no Neverland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Fate/stay night Movie: Heaven's Feel - II. Lost Butterfly | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba | Đạo diễn tập |
| 2019 | One Piece Movie 14: Stampede | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Fate/Grand Order: Absolute Demonic Front - Babylonia | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Tate no Yuusha no Nariagari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Enen no Shouboutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Senryuu Shoujo | Phân cảnh |
| 2019 | Nakanohito Genome [Jikkyouchuu] | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Senkou Progress | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | JoJo's Bizarre Adventure: Golden Wind | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Shoujo☆Kageki Revue Starlight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Sword Art Online: Alicization | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Strike the Blood III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | FLCL Progressive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Butlers: Chitose Momotose Monogatari | Phân cảnh |
| 2017 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya Movie: Sekka no Chikai | Phân cảnh |
| 2017 | Masamune-kun's Revenge | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Yu☆Gi☆Oh! The Dark Side of Dimensions | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Fate/kaleid liner Prisma Illya 3rei!! | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2016 | Stella no Mahou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | The iDOLM@STER Cinderella Girls 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya 2Wei Herz! | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Yuri Kuma Arashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei Herz! Specials | Phân cảnh |
| 2014 | Akame ga Kill! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Nourin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sword Art Online II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya: Dance at the Sports Festival! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kill la Kill | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Strike the Blood | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kirakira 5th Anniversary Live Anime: Kick Start Generation | Phân cảnh |
| 2012 | Dusk Maiden of Amnesia | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kokoro Connect | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Acchi Kocchi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Brave 10 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Usagi Drop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mawaru Penguindrum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Baka to Test to Shoukanjuu Ni! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Baka to Test to Shoukanjuu: Matsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 3: Mugen no Renza | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Denpa Onna to Seishun Otoko | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Hidan no Aria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | C³ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Wolverine | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kaichou wa Maid-sama! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heartcatch Precure! Movie: Hana no Miyako de Fashion Show... desu ka!? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Working!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Nurarihyon no Mago | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | A Certain Magical Index II | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Baka to Test to Shoukanjuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Fate/stay night Movie: Unlimited Blade Works | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Hakuouki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Beelzebub: Hirotta Akachan wa Daimaou!? | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Precure All Stars Movie DX2: Kibou no Hikari☆Rainbow Jewel wo Mamore! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yu☆Gi☆Oh! Movie: Chou Yuugou! Toki wo Koeta Kizuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Queen's Blade: Utsukushiki Toushi-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Loups=Garous | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tokyo Magnitude 8.0 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Zan Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Toaru Kagaku no Railgun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Pandora Hearts | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Tegamibachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fresh Precure! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Higurashi no Naku Koro ni Rei | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Slayers Evolution-R | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shakugan no Shana S | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Seitokai no Ichizon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Needless | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fresh Precure! Movie: Omocha no Kuni wa Himitsu ga Ippai!? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Yatterman the Movie: Shin Yattermecha Dai Shuugou! Omocha no Kuni de Dai Ketsudan da Koron | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yes! Precure 5 GoGo! Movie: Okashi no Kuni no Happy Birthday | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Vampire Knight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kidou Senshi Gundam 00 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Moyashimon | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Kyou kara Maou! R | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Code-E | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch | Hoạt họa chính thứ hai |
Tác phẩm theo năm
200620172027
Tham khảo
- “Ken Takahashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ken Takahashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q118724793”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.