

Keisuke Kobayashi
小林 恵祐
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2007–nay
65Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小林 恵祐 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2007–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sousou no Frieren Bocchi the Rock! Your Lie in April I Want To Eat Your Pancreas |
Keisuke Kobayashi (小林 恵祐) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Keisuke Kobayashi đã tham gia 65 tác phẩm anime, trong đó có Sousou no Frieren, Bocchi the Rock! và Your Lie in April.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | My Dress-Up Darling Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | 7Fates: Chakho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Nige Jouzu no Wakagimi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Sousou no Frieren | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2023 | Tengoku Daimakyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Yamada-kun to Lv999 no Koi wo Suru | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2023 | Fuyu no Okurimono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Bocchi the Rock! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Summertime Render | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Chainsaw Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Spy x Family | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Suzume no Tojimari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | My Dress-Up Darling | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Cool Doji Danshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Do It Yourself!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Kanojo, Okarishimasu 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Sonny Boy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Wonder Egg Priority | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Takt Op. Destiny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Yesterday wo Utatte | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Saenai Heroine no Sodatekata Fine | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Fate/Grand Order: Zettai Majuu Sensen Babylonia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Ni no Kuni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Miru Tights | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | I Want To Eat Your Pancreas | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Sword Art Online: Alicization | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Blend S | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Eromanga-sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Boku wa Robot-goshi no Kimi ni Koi wo Suru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Doukyuusei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Hai to Gensou no Grimgar | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | New Game! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Amaama to Inazuma | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | The iDOLM@STER Cinderella Girls: Anytime, Anywhere with Cinderella. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2016 | Occultic;Nine | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Working!!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Saenai Heroine no Sodatekata | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Wake Up, Girls! Seishun no Kage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Your Lie in April | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Wake Up, Girls! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Gatchaman Crowds | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Oreshura | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Uchuu Kyoudai | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Jormungand | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | To LOVE-Ru Darkness | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Working'!! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Fractale | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Softenni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | X-Men | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Working!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Motto To LOVE-Ru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | MM! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Kimi ni Todoke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Pandora Hearts | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | To LOVE-Ru OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mnemosyne: Mnemosyne no Musume-tachi | Vẽ trung gian |
| 2008 | Kyou no 5 no 2 (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | To LOVE-Ru | Vẽ trung gian |
| 2008 | Batman: Gotham Knight | Vẽ trung gian |
| 2008 | Kanokon | Vẽ trung gian |
| 2007 | Heroic Age | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200720162025
Tham khảo
- “Keisuke Kobayashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Keisuke Kobayashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.