
Kei Oikawa
及川 啓
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- 1996–nay
75Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 及川 啓 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1996–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 4 Hunter x Hunter Kaguya-sama: Love is War My Teen Romantic Comedy SNAFU Climax! |
Kei Oikawa (及川 啓) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Kei Oikawa đã tham gia 75 tác phẩm anime, trong đó có Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 4, Hunter x Hunter và Kaguya-sama: Love is War.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Re:ZERO -Starting Life in Another World- Season 4 | Phân cảnh |
| 2026 | Chiikawa Movie: Ningyo no Shima no Himitsu | Đạo diễn |
| 2025 | From Bureaucrat to Villainess: Dad's Been Reincarnated! | Phân cảnh |
| 2024 | Makeine: Too Many Losing Heroines! | Phân cảnh |
| 2023 | Uma Musume: Pretty Derby Season 3 | Phân cảnh |
| 2022 | Ya Boy Kongming! | Phân cảnh |
| 2022 | Shine Post | Phân cảnh |
| 2022 | Uma Musume: Pretty Derby - 1st Anniversary Special Animation | Đạo diễn |
| 2021 | Umamusume: Pretty Derby Season 2 | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2020 | My Teen Romantic Comedy SNAFU Climax! | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2020 | Zenonzard The Animation | Phân cảnh |
| 2019 | Kaguya-sama: Love is War | Phân cảnh |
| 2019 | Kono Yo no Hate de Koi wo Utau Shoujo YU-NO | Phân cảnh |
| 2019 | Zenonzard The Animation Episode 0 | Phân cảnh |
| 2019 | Kedama no Gonjirou | Phân cảnh |
| 2018 | Hinamatsuri | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2018 | Uma Musume: Pretty Derby | Phân cảnh |
| 2016 | Kono Bijutsu-bu ni wa Mondai ga Aru! | Phân cảnh |
| 2015 | My Teen Romantic Comedy SNAFU TOO! | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2014 | Gochuumon wa Usagi desu ka? | Phân cảnh |
| 2013 | Minami-ke Tadaima | Phân cảnh |
| 2013 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! OVA | Trợ lý đạo diễn |
| 2013 | Outbreak Company | Phân cảnh |
| 2013 | OreImo 2 | Phân cảnh |
| 2012 | Joshiraku | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2012 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! | Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Papa no Iukoto wo Kikinasai!: Pokkapoka | Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Oniichan dakedo Ai sae Areba Kankeinai yo ne! | Phân cảnh |
| 2011 | The Future Diary | Phân cảnh |
| 2011 | Mayo Chiki! | Phân cảnh |
| 2011 | Oretachi ni Tsubasa wa Nai: Under the Innocent Sky. | Phân cảnh |
| 2011 | Shukufuku no Campanella: La Campanella Della Benedizione | Trợ lý đạo diễn |
| 2010 | Omamori Himari | Phân cảnh |
| 2010 | Kiss x Sis (TV) | Phân cảnh |
| 2010 | Shukufuku no Campanella | Trợ lý đạo diễn |
| 2009 | Minami-ke Okaeri | Đạo diễn |
| 2009 | Minami-ke Betsubara | Đạo diễn |
| 2009 | Kiddy GiRL-AND | Phân cảnh |
| 2009 | Kanamemo | Phân cảnh |
| 2008 | D.C.II S.S.: Da Capo II Second Season | Phân cảnh |
| 2007 | Nagasarete Airantou | Phân cảnh |
| 2006 | Coyote Ragtime Show | Đạo diễn tập |
| 2005 | Hachimitsu to Clover | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | School Rumble: Ichi Gakki Hoshuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Aa! Megami-sama! (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Futakoi Alternative | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | School Rumble | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Onegai☆Twins: Natsu wa Owaranai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | DearS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Kaleido Star | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Texhnolyze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Sumeba Miyako no Cosmos-sou Suttoko Taisen Dokkoida | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Azumanga Daiou The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Lupin III: Episode 0 "First Contact" | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Puchi Pri*Yucie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Onegai☆Teacher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Armitage III: Dual-Matrix | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hikaru no Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hanaukyou Maid-tai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Aa! Megami-sama! Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Boogiepop wa Warawanai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Vandread | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Hand Maid May | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Hunter x Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Ima, Soko ni Iru Boku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Dual! Parallel Lun-Lun Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Blue Gender | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Kachou Ouji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Omishi Mahou Gekijou: Risky★Safety | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Bubblegum Crisis Tokyo 2040 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shinpi no Sekai El-Hazard Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Taiho Shichau zo (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199620112026
Tham khảo
- “Kei Oikawa”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kei Oikawa”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.