
Kazuyuki Yamayoshi
山吉 一幸
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2006–nay
99Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 山吉 一幸 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2006–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Tengen Toppa Gurren Lagann Death Note Laid-Back Camp Season 2 Bakemonogatari |
Kazuyuki Yamayoshi (山吉 一幸) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Kazuyuki Yamayoshi đã tham gia 99 tác phẩm anime, trong đó có Tengen Toppa Gurren Lagann, Death Note và Laid-Back Camp Season 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2027 | Re:bel Robotica | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | Princession Orchestra | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Sasaki to Pii-chan | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Maou Gakuin no Futekigousha II: Shijou Saikyou no Maou no Shiso, Tensei shite Shison-tachi no Gakkou e Kayou Part 2 | Thiết kế nhân vật |
| 2023 | Ragna Crimson | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | BOFURI: I Don't Want to Get Hurt, so I'll Max Out My Defense. Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Tearmoon Empire | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Maou Gakuin no Futekigousha II: Shijou Saikyou no Maou no Shiso, Tensei shite Shison-tachi no Gakkou e Kayou | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Soredemo Ayumu wa Yosetekuru | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Laid-Back Camp Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Fate/kaleid Liner Prisma Illya: Licht Nameless Girl | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | My Next Life as a Villainess: All Routes Lead to Doom! X | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Deep Insanity: The Lost Child | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | BOFURI: I Don't Want to Get Hurt, so I'll Max Out My Defense. | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | The Misfit of Demon King Academy | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Kimi to Boku no Saigo no Senjou, Aruiwa Sekai ga Hajimaru Seisen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya: Prisma★Phantasm | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Circlet Princess | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Mitsuboshi Colors | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Sunohara-sou no Kanrinin-san | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya Movie: Sekka no Chikai - Kuro Sakura no Heya | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Death March to the Parallel World Rhapsody | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya Movie: Sekka no Chikai | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | ChaoS;Child: Silent Sky | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | ChaoS;Child | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Two Car | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Tanaka-kun is Always Listless | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Fate/kaleid liner Prisma Illya 3rei!! | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Anne Happy♪ | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya 2Wei Herz! | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Yuri Kuma Arashi | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei!: Mahou Shoujo in Onsen Ryokou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei Herz! Specials | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Taimadou Gakuen 35 Shiken Shoutai | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Persona 3 the Movie 2: Midsummer Knight's Dream | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Strike Witches: Operation Victory Arrow | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya 2Wei! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei! Specials | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Nourin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya: Dance at the Sports Festival! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Girlfriend (Kari) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Toaru Kagaku no Railgun S | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Non Non Biyori | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Strike the Blood | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Watashi ga Motenai no wa Dou Kangaetemo Omaera ga Warui! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Fate/Kaleid Liner Prisma Illya Shorts | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kirakira 5th Anniversary Live Anime: Kick Start Generation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Photokano | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kokoro Connect OVA | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Dusk Maiden of Amnesia | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kokoro Connect | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Ano Natsu de Matteru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kill Me Baby | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Otome wa Boku ni Koishiteru: Futari no Elder The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Brave 10 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Oniichan dakedo Ai sae Areba Kankeinai yo ne! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Baka & Test – Summon the Beasts 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Baka to Test to Shoukanjuu: Matsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Boku wa Tomodachi ga Sukunai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Yumekui Merry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | IS: Infinite Stratos Encore - Koi ni Kogareru Rokujuusou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hidan no Aria | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Boku wa Tomodachi ga Sukunai: Yaminabe wa Bishoujo ga Zannen na Nioi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | IS: Infinite Stratos | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | C³ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Working!! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | A Certain Magical Index II | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Baka & Test: Summon the Beasts | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Shinryaku! Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ookami-san to Shichinin no Nakama-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Bakemonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Toaru Kagaku no Railgun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Saki | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Aoi Hana | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Shakugan no Shana-tan S | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tayutama: Kiss on My Deity | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | ef: A Tale of Melodies. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hidamari Sketch x 365 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yu☆Gi☆Oh! 5D's | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zero no Tsukaima: Princesses no Rondo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Slayers Revolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nabari no Ou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yakushiji Ryouko no Kaiki Jikenbo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Strike Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Moyashimon | Vẽ trung gian |
| 2007 | Shakugan no Shana II (Second) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Devil May Cry | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Prism Ark | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2006 | Death Note | Vẽ trung gian |
| 2006 | Black Lagoon: The Second Barrage | Vẽ trung gian |
| 2006 | Amazing Nuts! | Vẽ trung gian |
| 2006 | _Summer | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200620172027
Tham khảo
- “Kazuyuki Yamayoshi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kazuyuki Yamayoshi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.