

Kazuyoshi Yaginuma
柳沼 和良
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1984–2020
62Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 柳沼 和良 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1984–2020 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Natsume Yuujinchou San Kaze no Tani no Nausicaa Beck: Mongolian Chop Squad Naruto: Shippuuden |
Kazuyoshi Yaginuma (柳沼 和良) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Kazuyoshi Yaginuma đã tham gia 62 tác phẩm anime, trong đó có Natsume Yuujinchou San, Kaze no Tani no Nausicaa và Beck: Mongolian Chop Squad.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2020 | Gochuumon wa Usagi desu ka? Bloom | Phân cảnh |
| 2019 | Watashi, Nouryoku wa Heikinchi de tte Itta yo ne! | Phân cảnh |
| 2017 | Recovery of an MMO Junkie | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2016 | Flip Flappers | Phân cảnh |
| 2016 | Pokemon Generations | Phân cảnh |
| 2016 | Dimension W | Phân cảnh |
| 2015 | Gochuumon wa Usagi desu ka?? | Phân cảnh |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Giovanni no Shima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Yama no Susume Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Black Bullet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sora no Method | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | From the New World | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2012 | Yuru Yuri♪♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nazo no Kanojo X: Nazo no Natsu Matsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nazo no Kanojo X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Natsume Yuujinchou San | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hotarubi no Mori e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | No.6 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tamayura: Hitotose | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | .hack//Quantum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! | Phân cảnh |
| 2011 | Rio: Rainbow Gate! | Phân cảnh |
| 2010 | Kiss x Sis (TV) | Phân cảnh |
| 2009 | Tokyo Magnitude 8.0 | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2009 | Mai Mai Shinko to Sennen no Mahou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Ibara no Ou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Ichigo Mashimaro OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bokura no | Phân cảnh |
| 2007 | Tokyo Marble Chocolate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tokyo Tribe 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Ichigo Mashimaro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Noein: Mou Hitori no Kimi e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kamichu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Naruto Movie 2: Dai Gekitotsu! Maboroshi no Chiteiiseki Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Beck: Mongolian Chop Squad | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2004 | InuYasha Movie 4: Guren no Houraijima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Steamboy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Naruto Movie 1: Dai Katsugeki!! Yuki Hime Ninpouchou Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Abenobashi Mahou☆Shoutengai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Digital Juice | Co-Director |
| 1998 | Spriggan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shinpi no Sekai El-Hazard Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Onkyou Seimeitai Noiseman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Taiho Shichau zo (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Down Load: Namu Amida Butsu wa Ai no Uta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Tobe! Kujira no Peek | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Nadia: The Secret of Blue Water | Setting |
| 1990 | Maroko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Gosenzo-sama Banbanzai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Explorer Woman Ray | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Akira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Kidou Keisatsu Patlabor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Ouritsu Uchuugun: Honneamise no Tsubasa | Layout |
| 1987 | Battle Royal High School | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Maryuu Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Megazone 23 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | The Chocolate Panic Picture Show | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Kaze no Tani no Nausicaa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Macross: Do You Remember Love? | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198420022020
Tham khảo
- “Kazuyoshi Yaginuma”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kazuyoshi Yaginuma”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q125983393”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.