
Kazuo Watanabe
渡邊 和夫
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- biên kịch
- 1986–nay
67Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 渡邊 和夫 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, biên kịch |
| Năm hoạt động | 1986–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Ginga Eiyuu Densetsu Monster Fighting Spirit Monogatari Series: Second Season |
Kazuo Watanabe (渡邊 和夫) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và biên kịch. Kazuo Watanabe đã tham gia 67 tác phẩm anime, trong đó có Ginga Eiyuu Densetsu, Monster và Fighting Spirit.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Call of the Night Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Bye Bye, Earth Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Rurouni Kenshin: Kyoto Disturbance | Thiết kế nhân vật |
| 2023 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan (2023) | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin: Jigoku no Chinkonka-hen | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Ryza no Atelier: Tokoyami no Joou to Himitsu no Kakurega | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin Part 2 (ONA) | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin (ONA) | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Hortensia Saga | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | Blade of the Immortal | Hoạt họa chính thứ hai, Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Hanebado! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Killing Bites | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | The Heroic Legend of Arslan: Dust Storm Dance | Thiết kế nhân vật |
| 2015 | Arslan Senki (TV) | Thiết kế nhân vật |
| 2015 | Arslan Senki (TV): Tsuioku no Shou - Dakkan no Yaiba | Thiết kế nhân vật |
| 2014 | Cardfight!! Vanguard Movie: Neon Messiah | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Monogatari Series: Second Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Puella Magi Madoka Magica the Movie: Rebellion | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 2: Eien no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 1: Hajimari no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tight-rope | Thiết kế nhân vật |
| 2011 | Toaru Hikuushi e no Tsuioku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Wolverine | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Needless | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Needless+: Saint Lily Gakuen no Himitsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Kamen no Maid Guy | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | ChaoS;HEAd | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Ichigo 100% | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Okusama wa Joshikousei (TV) | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Monster | Kịch bản |
| 2004 | Beck: Mongolian Chop Squad | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Mousou Dairinin | Production Coordination |
| 2004 | Rozen Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tenjou Tenge | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Hit wo Nerae! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Texhnolyze | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Gunslinger Girl | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Kiddy Grade | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | WXIII Kidou Keisatsu Patlabor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | X | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Offside (TV) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Sister Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Fighting Spirit | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Hidamari no Ki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Love Hina | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Chikyuu Bouei Kigyou Dai-Guard | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Shuukan Storyland | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Shishunki Bishoujo Gattai Robo Z-Mind | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Cardcaptor Sakura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Legend of Basara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Lodoss-tou Senki: Eiyuu Kishi Den | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Bomberman B-Daman Bakugaiden | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Berserk | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Lupin III: Dead or Alive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Azuki-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1994 | Bakuen Campus Guardress | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Pokonyan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Kennel Tokorozawa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Kimu no Juujika | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Kidou Keisatsu Patlabor the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Tenkuu Senki Shurato | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Konchuu Monogatari Minashigo Hutch (1989) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Ginga Eiyuu Densetsu | Vẽ trung gian |
| 1988 | Kimagure Orange☆Road: Ano Hi ni Kaeritai | Vẽ trung gian |
| 1988 | Kidou Keisatsu Patlabor | Vẽ trung gian |
| 1987 | Akai Koudan Zillion | Vẽ trung gian |
| 1986 | Hikari no Densetsu | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198620062025
Tham khảo
- “Kazuo Watanabe”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kazuo Watanabe”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.