
Kayoko Nishi
西 香代子
- ngày 27 tháng 3 năm 1959 · 67 tuổi
- 2000–nay
17Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 西 香代子 |
|---|---|
| Sinh | ngày 27 tháng 3 năm 1959 (67 tuổi) |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Kamisama Kiss Kamisama Kiss Season 2 Naruto the Movie 2: Legend of the Stone of Gelel Genshiken |
Kayoko Nishi (西 香代子; sinh ngày 27 tháng 3 năm 1959) là người làm việc trong ngành anime. Kayoko Nishi đã tham gia 17 tác phẩm anime, trong đó có Kamisama Kiss, Kamisama Kiss Season 2 và Naruto the Movie 2: Legend of the Stone of Gelel.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Detective Conan Movie 28: One-Eyed Flashback | Thiết kế màu |
| 2015 | Kamisama Kiss Season 2 | Thiết kế màu |
| 2012 | Kamisama Kiss | Thiết kế màu |
| 2009 | Detective Conan Movie 13: The Raven Chaser | Thiết kế màu |
| 2008 | Detective Conan Movie 12: Full Score of Fear | Thiết kế màu |
| 2008 | Lupin III: Green vs. Red | Thiết kế màu |
| 2007 | Detective Conan Movie 11: Jolly Roger in the Deep Azure | Thiết kế màu |
| 2006 | Detective Conan Movie 10: The Private Eyes' Requiem | Thiết kế màu |
| 2005 | Naruto the Movie 2: Legend of the Stone of Gelel | Thiết kế màu |
| 2005 | Detective Conan Movie 09: Strategy Above the Depths | Thiết kế màu |
| 2004 | Genshiken | Thiết kế màu |
| 2004 | Wind: A Breath of Heart OVA | Thiết kế màu |
| 2003 | Detective Conan Movie 07: Crossroad in the Ancient Capital | Thiết kế màu |
| 2002 | Case Closed Movie 06: The Phantom of Baker Street | Thiết kế màu |
| 2002 | Lupin III Episode 0: The First Contact | Thiết kế màu |
| 2001 | Case Closed Movie 05: Countdown to Heaven | Thiết kế màu |
| 2000 | Case Closed Movie 04: Captured In Her Eyes | Thiết kế màu |
Tác phẩm theo năm
200020132025
Tham khảo
- “Kayoko Nishi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kayoko Nishi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.