
Katsumi Terahigashi
寺東 克己
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- biên kịch
- 1982–nay
182Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 寺東 克己 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa, biên kịch |
| Năm hoạt động | 1982–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Journal with Witch Natsume's Book of Friends Season 4 Natsume's Book of Friends Season 6 |
Katsumi Terahigashi (寺東 克己) là đạo diễn, họa sĩ hoạt họa và biên kịch. Katsumi Terahigashi đã tham gia 182 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Journal with Witch và Natsume's Book of Friends Season 4.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Journal with Witch | Phân cảnh |
| 2025 | Tales of Wedding Rings Season 2 | Phân cảnh |
| 2025 | Your Forma | Phân cảnh |
| 2024 | Blue Lock Season 2 | Phân cảnh |
| 2024 | Mayonaka Punch | Phân cảnh |
| 2024 | The Irregular at Magic High School Season 3 | Phân cảnh |
| 2024 | Shy 2nd Season | Phân cảnh |
| 2024 | Kekkon Yubiwa Monogatari | Phân cảnh |
| 2023 | Skip to Loafer | Phân cảnh |
| 2023 | Buddy Daddies | Phân cảnh |
| 2023 | Undead Girl Murder Farce | Phân cảnh |
| 2023 | Kubo-san wa Mob wo Yurusanai | Phân cảnh |
| 2023 | Synduality: Noir | Phân cảnh |
| 2023 | Shy | Phân cảnh |
| 2022 | Kinsou no Vermeil: Gakeppuchi Majutsushi wa Saikyou no Yakusai to Mahou Sekai wo Tsukisusumu | Phân cảnh |
| 2022 | Warau Arsnotoria Sun! | Phân cảnh |
| 2021 | JoJo's Bizarre Adventure: Stone Ocean | Phân cảnh |
| 2021 | The Case Study of Vanitas | Phân cảnh |
| 2021 | The Irregular at Magic High School: Reminiscence Arc | Phân cảnh |
| 2021 | Build Divide: Code Black | Phân cảnh |
| 2021 | Blue Reflection Ray | Phân cảnh |
| 2021 | Hortensia Saga | Phân cảnh |
| 2020 | Fire Force Season 2 | Phân cảnh |
| 2020 | The Irregular at Magic High School: Visitor Arc | Phân cảnh |
| 2020 | Gleipnir | Phân cảnh |
| 2020 | Pet | Phân cảnh |
| 2019 | Fire Force | Phân cảnh |
| 2019 | Stars Align | Phân cảnh |
| 2018 | Laid-Back Camp | Phân cảnh |
| 2018 | That Time I Got Reincarnated as a Slime | Phân cảnh |
| 2018 | Yama no Susume Third Season | Phân cảnh |
| 2018 | Miira no Kaikata | Phân cảnh |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Phân cảnh |
| 2018 | Real Girl | Phân cảnh |
| 2018 | Harukana Receive | Phân cảnh |
| 2017 | Natsume's Book of Friends Season 6 | Phân cảnh |
| 2017 | Natsume's Book of Friends Season 6 Specials | Phân cảnh |
| 2017 | Natsume's Book of Friends Season 5 Specials | Phân cảnh |
| 2017 | The Irregular at Magic High School The Movie - The Girl Who Summons The Stars | Phân cảnh |
| 2017 | Gamers! | Phân cảnh |
| 2017 | Jigoku Shoujo: Yoi no Togi | Phân cảnh |
| 2017 | Infini-T Force | Phân cảnh |
| 2016 | Natsume's Book of Friends Season 5 | Phân cảnh |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Phân cảnh |
| 2016 | Durarara!! x2 Ketsu | Phân cảnh, Kịch bản |
| 2016 | My Hero Academia | Phân cảnh |
| 2016 | Kiznaiver | Phân cảnh |
| 2016 | Shounen Ashibe: Go! Go! Goma-chan | Phân cảnh |
| 2015 | Noragami Aragoto | Phân cảnh |
| 2015 | Durarara!! x2 Shou | Phân cảnh |
| 2015 | Durarara!! x2 Ten | Phân cảnh, Kịch bản |
| 2015 | Absolute Duo | Phân cảnh |
| 2015 | Dance with Devils | Phân cảnh |
| 2015 | Comet Lucifer | Phân cảnh |
| 2014 | Noragami | Phân cảnh |
| 2014 | Noragami OVA | Phân cảnh |
| 2014 | Yama no Susume Second Season | Phân cảnh |
| 2014 | Psycho-Pass 2 | Phân cảnh |
| 2014 | Soul Eater NOT! | Phân cảnh |
| 2013 | Minami-ke Tadaima | Phân cảnh |
| 2013 | Yozakura Quartet: Hana no Uta | Phân cảnh |
| 2013 | Yozakura Quartet: Tsuki ni Naku | Phân cảnh |
| 2013 | Samurai Flamenco | Phân cảnh |
| 2013 | IS: Infinite Stratos 2 | Phân cảnh |
| 2012 | Natsume's Book of Friends Season 4 | Phân cảnh |
| 2012 | Hiiro no Kakera 2nd Season | Phân cảnh |
| 2012 | Eureka Seven AO | Phân cảnh |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Phân cảnh |
| 2012 | Sengoku Collection | Phân cảnh |
| 2012 | Busou Shinki | Phân cảnh |
| 2011 | Natsume's Book of Friends Season 3 | Phân cảnh |
| 2011 | C: The Money of Soul and Possibility Control | Phân cảnh |
| 2010 | Princess Jellyfish | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2010 | Durarara!! | Phân cảnh |
| 2010 | Giant Killing | Phân cảnh |
| 2010 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Phân cảnh |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Phân cảnh |
| 2009 | Natsume's Book of Friends Season 2 | Phân cảnh |
| 2009 | Konnichiwa Anne: Before Green Gables | Phân cảnh |
| 2009 | Umineko no Naku Koro ni | Phân cảnh |
| 2008 | Baccano! Specials | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2008 | Soul Eater | Phân cảnh |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Phân cảnh |
| 2008 | Porphy no Nagai Tabi | Phân cảnh |
| 2008 | Amatsuki | Phân cảnh |
| 2007 | Baccano! | Phân cảnh |
| 2007 | Higurashi: When They Cry – Kai | Phân cảnh |
| 2007 | Gakuen Utopia Manabi Straight! | Kịch bản |
| 2007 | Kishin Taisen Gigantic Formula | Phân cảnh |
| 2007 | Skull Man | Phân cảnh |
| 2007 | Touka Gettan | Phân cảnh |
| 2006 | Higurashi: When They Cry | Phân cảnh |
| 2006 | Innocent Venus | Phân cảnh |
| 2006 | Coyote Ragtime Show | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2005 | Eureka Seven | Phân cảnh |
| 2005 | Pani Poni Dash! | Phân cảnh |
| 2005 | Futakoi Alternative | Phân cảnh |
| 2005 | Bokusatsu Tenshi Dokuro-chan | Phân cảnh |
| 2004 | Fantastic Children | Phân cảnh |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Phân cảnh |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Phân cảnh |
| 2003 | Mermaid Melody Pichi Pichi Pitch | Phân cảnh |
| 2003 | Sumeba Miyako no Cosmos-sou Suttoko Taisen Dokkoida | Phân cảnh |
| 2003 | Stratos 4 | Phân cảnh |
| 2003 | L/R: Licensed by Royal | Phân cảnh |
| 2002 | Galaxy Angel 3 | Phân cảnh |
| 2002 | Rockman.EXE | Phân cảnh |
| 2002 | Shin Megami Tensei Devil Children: Light & Dark | Phân cảnh |
| 2002 | Asagiri no Miko | Phân cảnh |
| 2002 | Aquarian Age: Sign for Evolution | Phân cảnh |
| 2001 | Cosmic Baton Girl Comet-san☆ | Phân cảnh |
| 2001 | Cyborg 009: The Cyborg Soldier | Phân cảnh |
| 2001 | Galaxy Angel | Phân cảnh |
| 2001 | Z.O.E Dolores, I | Phân cảnh |
| 2001 | Hakaima Sadamitsu | Phân cảnh |
| 2001 | Cosmo Warrior Zero | Phân cảnh |
| 2001 | Sabaku no Kaizoku! Captain Kuppa | Phân cảnh |
| 2000 | Shin Getter Robo tai Neo Getter Robo | Phân cảnh |
| 2000 | Gravitation | Phân cảnh |
| 1999 | Hunter x Hunter | Phân cảnh |
| 1999 | The Big O | Phân cảnh |
| 1999 | Medarot | Phân cảnh |
| 1999 | Senkaiden Houshin Engi | Phân cảnh |
| 1999 | Wild Arms: Twilight Venom | Phân cảnh |
| 1999 | Eden's Bowy | Phân cảnh |
| 1999 | Arc the Lad | Phân cảnh |
| 1999 | Shuukan Storyland | Phân cảnh |
| 1998 | Cardcaptor Sakura | Phân cảnh |
| 1998 | Getter Robo: Armageddon | Phân cảnh |
| 1998 | Popolocrois Monogatari | Phân cảnh |
| 1998 | AIKa: Special Trial | Phân cảnh |
| 1997 | Chuuka Ichiban! | Phân cảnh |
| 1997 | Chou Mashin Eiyuuden Wataru | Phân cảnh |
| 1997 | Shinpi no Sekai El-Hazard Season 2 | Phân cảnh |
| 1997 | Haunted Junction | Phân cảnh |
| 1997 | Eat-Man | Phân cảnh |
| 1997 | Soreyuke! Uchuu Senkan Yamamoto Youko II | Phân cảnh |
| 1997 | AIKa | Phân cảnh |
| 1997 | Next Senki Ehrgeiz | Phân cảnh |
| 1996 | Rurouni Kenshin | Phân cảnh |
| 1996 | Kodocha | Phân cảnh |
| 1996 | Ie Naki Ko Remy | Phân cảnh |
| 1996 | Saber Marionette J | Phân cảnh |
| 1996 | VS Knight Lamune & 40 Fire | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Meiken Lassie | Phân cảnh |
| 1996 | Ojousama Sousamou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Tobe! Isami | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Slayers: The Motion Picture | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Bonobono (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Kageyama Tamio no Double Fantasy | Phân cảnh |
Tác phẩm theo năm
198220042026
Tham khảo
- “Katsumi Terahigashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Katsumi Terahigashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.