

Kanji Wakabayashi
若林 漢二
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- ngày 17 tháng 11 năm 1972 · 53 tuổi
- 1998–nay
44Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 若林 漢二 |
|---|---|
| Sinh | ngày 17 tháng 11 năm 1972 (53 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1998–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Steins;Gate Monster Mushoku Tensei: Isekai Ittara Honki Dasu Part 2 Nana |
Kanji Wakabayashi (若林 漢二; sinh ngày 17 tháng 11 năm 1972) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Kanji Wakabayashi đã tham gia 44 tác phẩm anime, trong đó có Steins;Gate, Monster và Mushoku Tensei: Isekai Ittara Honki Dasu Part 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Liar Game | Đạo diễn tập |
| 2025 | Blue Exorcist: The Blue Night Saga | Đạo diễn tập |
| 2024 | Maou no Ore ga Dorei Elf wo Yome ni Shitanda ga, Dou Medereba Ii? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | The Angel Next Door Spoils Me Rotten | Đạo diễn tập |
| 2023 | AI no Idenshi | Đạo diễn tập |
| 2022 | Koi wa Sekai Seifuku no Ato de | Phân cảnh |
| 2021 | Mushoku Tensei: Isekai Ittara Honki Dasu Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | The Seven Deadly Sins: Dragon's Judgement | Đạo diễn tập |
| 2021 | Soukou Musume Senki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Youkai Watch Jam: Youkai Gakuen Y - N to no Souguu | Phân cảnh |
| 2014 | Inari, Konkon, Koi Iroha. | Phân cảnh |
| 2014 | Terra Formars | Phân cảnh |
| 2013 | Steins;Gate: The Movie - Load Region of Déjà Vu | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2013 | Saint☆Oniisan (Movie) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Lupin III: Princess of the Breeze - Kakusareta Kuuchuu Toshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Jormungand Season 2: Perfect Order | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2012 | Jormungand | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Steins;Gate | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Supernatural The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Trigun: Badlands Rumble | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | RideBack | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Claymore | Đạo diễn tập |
| 2007 | Shigurui | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | MapleStory | Đạo diễn tập |
| 2006 | Nana | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2006 | D.Gray-man | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2006 | Kemonozume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Kiba | Đạo diễn tập |
| 2006 | Tokyo Tribe 2 | Đạo diễn tập |
| 2005 | Touhai Densetsu Akagi: Yami ni Maiorita Tensai | Phân cảnh |
| 2005 | Basilisk: Kouga Ninpou Chou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Black Cat | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Futakoi Alternative | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Monster | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2004 | Beck: Mongolian Chop Squad | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2004 | Gankutsuou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Monkey Turn | Phân cảnh |
| 2004 | Uta∽Kata | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Last Exile | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Tennis no Oujisama | Phân cảnh |
| 2001 | Kai Doh Maru | Lên kế hoạch |
| 2000 | Sakura Taisen | Đạo diễn tập |
| 2000 | Quantum Leap | Thiết kế nhân vật |
| 1998 | One Piece: Taose! Kaizoku Ganzack | Production Manager |
Tác phẩm theo năm
199820122026
Tham khảo
- “Kanji Wakabayashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kanji Wakabayashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.