

Kai Ikarashi
五十嵐 海
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2013–nay
56Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 五十嵐 海 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2013–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Mob Psycho 100 II Takopii no Genzai Bocchi the Rock! Mob Psycho 100 III |
Kai Ikarashi (五十嵐 海) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Kai Ikarashi đã tham gia 56 tác phẩm anime, trong đó có Mob Psycho 100 II, Takopii no Genzai và Bocchi the Rock!.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2027 | NullMeta | Đạo diễn |
| 2026 | Cyberpunk: Edgerunners 2 | Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Takopii no Genzai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | My Dress-Up Darling Season 2 | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | New Panty & Stocking with Garterbelt | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2024 | Dungeon Meshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Chocolat Cadabra | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Bakeneko Anzu-chan | Layout |
| 2024 | Kidou Senshi Gundam: ALC Encounter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Jujutsu Kaisen 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Heavenly Delusion | Thiết kế nhân vật, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2023 | Gridman Universe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Cardfight!! Vanguard: will+Dress Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Bocchi the Rock! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Mob Psycho 100 III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Cyberpunk: Edgerunners | Hoạt họa chính thứ hai, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Sono Bisque Doll wa Koi wo Suru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Yama no Susume: Next Summit | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Mushoku Tensei: Isekai Ittara Honki Dasu Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Shin Evangelion Movie:|| | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Fate/Grand Order: Shinsei Entaku Ryouiki Camelot 2 - Paladin; Agateram | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | SSSS.Dynazenon | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa, Setting |
| 2021 | Star Wars: Visions | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Eizouken ni wa Te wo Dasu na! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | BNA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Koisuru Asteroid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mob Psycho 100 II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Fate/Grand Order: Zettai Majuu Sensen Babylonia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Promare | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Hitoribocchi no Marumaru Seikatsu | Vẽ bối cảnh |
| 2019 | Boogiepop wa Warawanai (2019) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Devilman: Crybaby | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shoujo☆Kageki Revue Starlight | Layout |
| 2018 | Yama no Susume Third Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | SSSS.Gridman | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Mutafukaz | Vẽ trung gian |
| 2017 | Black Clover | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Little Witch Academia | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | ACCA: 13-Territory Inspection Dept. | Thiết kế nhân vật |
| 2017 | Fate/Apocrypha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Uchuu Patrol Luluco | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kiznaiver | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | One Punch Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Little Witch Academia: Mahoujikake no Parade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Sarusuberi: Miss Hokusai | Vẽ trung gian |
| 2015 | Ninja Slayer From Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kill la Kill Specials | Vẽ trung gian |
| 2014 | Akame ga Kill! | Vẽ trung gian |
| 2014 | Nihon Animator Mihonichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Inou-Battle wa Nichijou-kei no Naka de | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Terra Formars | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Kill la Kill | Vẽ trung gian |
| 2013 | Yozakura Quartet: Hana no Uta | Vẽ trung gian |
| 2013 | Yozakura Quartet: Tsuki ni Naku | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
201320202027
Tham khảo
- “Kai Ikarashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Kai Ikarashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q141763209”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.