

Junichi Takaoka
高岡 淳一
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- ngày 15 tháng 4 năm 1965 · 61 tuổi
- 1988–2024
53Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 高岡 淳一 |
|---|---|
| Sinh | ngày 15 tháng 4 năm 1965 (61 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1988–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Ginga Eiyuu Densetsu Monster Death Note |
Junichi Takaoka (高岡 淳一; sinh ngày 15 tháng 4 năm 1965) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Junichi Takaoka đã tham gia 53 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Ginga Eiyuu Densetsu và Monster.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Blue Lock Season 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | The Irregular at Magic High School Season 3 | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Re:Monster | Thiết kế nhân vật |
| 2023 | Madogiwa no Totto-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | That Time I Got Reincarnated as a Slime: The Movie - Scarlet Bond | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | The Irregular at Magic High School: Reminiscence Arc | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | The Slime Diaries | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | The Irregular at Magic High School: Visitor Arc | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Stars Align | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | That Time I Got Reincarnated as a Slime OAD | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | That Time I Got Reincarnated as a Slime | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Phân cảnh |
| 2018 | Miira no Kaikata | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Gurazeni | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Yume Oukoku to Nemureru 100-nin no Oujisama | Setting |
| 2018 | Aru Zombie Shoujo no Sainan | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | The Irregular at Magic High School The Movie - The Girl Who Summons The Stars | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Crystal Season III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Koyomimonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Keijo!!!!!!!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Divine Gate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Owarimonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Seraph of the End: Vampire Reign | Phân cảnh, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Shingeki no Kyojin: Kuinaki Sentaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nisekoi: False Love | Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Ryo | Thiết kế nhân vật |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Druaga no Tou: The Sword of Uruk | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Shangri-La | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Eikoku Koi Monogatari Emma: Molders-hen | Layout |
| 2007 | Moyashimon | Thiết kế nhân vật |
| 2007 | Shigurui | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Naruto the Movie 3: Guardians of the Crescent Moon Kingdom | Phân cảnh |
| 2005 | Paradise Kiss | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Eikoku Koi Monogatari Emma | Layout |
| 2004 | Monster | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Hajime no Ippo: Mashiba vs. Kimura | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Hajime no Ippo: Champion Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gungrave | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Juuni Kokuki | Phân cảnh |
| 2002 | Choujuushin Gravion | Thiết kế nhân vật |
| 2001 | Project ARMS | Đạo diễn |
| 2000 | Auction: Bijo Dorei | Thiết kế nhân vật |
| 1999 | Blue Gender | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Bubblegum Crisis Tokyo 2040 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Ishinshishi e no Chinkonka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Ranma ½ OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yuu☆Yuu☆Hakusho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Ginga Eiyuu Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Ace wo Nerae! 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198820062024
Tham khảo
- “Junichi Takaoka”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Junichi Takaoka”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.