

Johann Sebastian Bach
ヨハン・ゼバスティアン・バッハ
- nhà soạn nhạc
- ca sĩ
- ngày 31 tháng 3 năm 1685
- 1982–nay
45Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | ヨハン・ゼバスティアン・バッハ |
|---|---|
| Sinh | ngày 31 tháng 3 năm 1685 |
| Mất | ngày 28 tháng 7 năm 1750 |
| Nghề nghiệp | nhà soạn nhạc, ca sĩ |
| Năm hoạt động | 1982–nay |
| Trang web | jsbach.org |
| Tác phẩm tiêu biểu | Legend of the Galactic Heroes Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion Puella Magi Madoka Magica Neon Genesis Evangelion |
Johann Sebastian Bach (ヨハン・ゼバスティアン・バッハ; ngày 31 tháng 3 năm 1685 – ngày 28 tháng 7 năm 1750) là nhà soạn nhạc và ca sĩ. Johann Sebastian Bach đã tham gia 45 tác phẩm anime, trong đó có Legend of the Galactic Heroes, Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion và Puella Magi Madoka Magica.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Dan Da Dan Season 2 | Âm nhạc |
| 2023 | Wu Liuqi: Anying Suming | Âm nhạc |
| 2023 | Ao no Orchestra | Âm nhạc |
| 2022 | Komi Can't Communicate Season 2 | Âm nhạc |
| 2019 | Sound! Euphonium: Our Promise: A Brand New Day | Âm nhạc |
| 2019 | Forest of Piano Second Season | Âm nhạc |
| 2015 | Subete ga F ni Naru | Âm nhạc |
| 2015 | Yuri Kuma Arashi | Âm nhạc |
| 2015 | Aishen Qiaokeli-ing... | Âm nhạc |
| 2014 | Kiniro no Corda: Blue♪Sky | Âm nhạc |
| 2013 | White Album 2 | Âm nhạc |
| 2013 | Tamako Market | Âm nhạc |
| 2012 | Hyouka | Âm nhạc |
| 2012 | Usavich V | Âm nhạc |
| 2012 | Houkago Midnighters | Âm nhạc |
| 2011 | Puella Magi Madoka Magica | Âm nhạc |
| 2011 | gdgd Fairies | Âm nhạc |
| 2011 | Usavich IV | Âm nhạc |
| 2009 | Fairy Tail | Âm nhạc |
| 2009 | Miyamoto Musashi: Souken ni Haseru Yume | Âm nhạc |
| 2008 | Vampire Knight Guilty | Âm nhạc |
| 2008 | Usavich III | Âm nhạc |
| 2008 | Vampire Knight | Âm nhạc |
| 2007 | Nodame Cantabile | Âm nhạc |
| 2007 | Usavich II | Âm nhạc |
| 2006 | The Girl Who Leapt Through Time | Âm nhạc |
| 2006 | Kiniro no Corda: Primo Passo | Âm nhạc |
| 2006 | Usavich | Âm nhạc |
| 2005 | Hell Girl | Âm nhạc |
| 2005 | Blood+ | Âm nhạc |
| 2005 | Speed Grapher | Âm nhạc |
| 2004 | Maria Watches Over Us | Âm nhạc |
| 2003 | Sore Ike! Anpanman: Kaiketsu Naganegiman to Doremi-hime | Âm nhạc |
| 2001 | Figure 17: Tsubasa & Hikaru | Âm nhạc |
| 1998 | His and Her Circumstances | Âm nhạc |
| 1997 | Neon Genesis Evangelion: The End of Evangelion | Âm nhạc |
| 1996 | Ihatov Gensou: Kenji no Haru | Âm nhạc |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion | Trình bày ca khúc chèn |
| 1989 | Obocchama-kun | Âm nhạc |
| 1988 | Legend of the Galactic Heroes | Âm nhạc |
| 1987 | Esper Mami | Âm nhạc |
| 1985 | Yousei Florence | Âm nhạc |
| 1984 | Cream Lemon | Âm nhạc |
| 1983 | Genma Taisen | Âm nhạc |
| 1982 | Space Cobra | Âm nhạc |
Tác phẩm theo năm
198220042025
Tham khảo
- “Johann Sebastian Bach”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Johann Sebastian Bach”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q1339”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.